Charlton Athletic F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Middlesbrough tại Championship, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 1, Middlesbrough thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 37
- Sân vận động
- The Valley, London
- Trọng tài
- S. Martin
- Phong độ
- LWDLD Charlton Athletic F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 11' Ryan Shotton
- 17' 0-1 P. McNair · R. Gestede
- 45' Ben Purrington
- HT0-1
- 46' ▲ M. Bonne ▼ G. Lapslie
- 53' Lyle Taylor
- 63' Adam Matthews
- 66' ▲ A. Doughty ▼ J. Williams
- 81' ▲ G. Saville ▼ P. McNair
- 83' ▲ T. Hemed ▼ B. Purrington
- 87' ▲ D. Spence ▼ M. Tavernier
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Phillips 7.0
- 6J. Pearce 7.1
- 2A. Matthews 7.2
- 4A. Oshilaja 7.6
- 3B. Purrington ▼ 83' 6.6
- 15D. Pratley 6.8
- 7J. Williams ▼ 66' 6.4
- 24J. Cullen 7.3
- 32G. Lapslie ▼ 46' 6.8
- 9L. Taylor 6.6
- 18A. Green 7.3
Dự bị 7
- 17M. Bonne ▲ 46' 6.7
- 45A. Doughty ▲ 66' 6.7
- 26T. Hemed ▲ 83' 6.6
- 21M. Smith
- 14A. McGeady
- 27D. Davis
- 13B. Amos
- 30D. Stojanovic 7.4
- 5R. Shotton 7.1
- 18H. Moukoudi 6.7
- 33H. Coulson 6.5
- 16J. Howson 7.9
- 8A. Clayton 6.8
- 21M. Johnson 6.9
- 17P. McNair ⚽ ▼ 81' 7.6
- 7M. Tavernier ▼ 87' 6.9
- 26L. Wing 7.2
- 14R. Gestede ⇢ 7.6
Dự bị 7
- 22G. Saville ▲ 81' 6.7
- 29D. Spence ▲ 87' 6.3
- 42A. Pears
- 15R. Morrison
- 9B. Assombalonga
- 20L. Nmecha
- 11A. Fletcher
Thống kê
03⚑3
⚑910
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm23
3Trúng đích4
7Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm13
3Bị chặn9
3Phạt góc9
2Việt vị0
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
338Chuyền bóng422
235Chuyền chính xác313
70%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu49
50Ghi được52
66Thủng lưới66
1.04Bàn thắng mỗi trận1.06
10Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai32