Middlesbrough vs Charlton Athletic F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-0 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 31 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 1, Charlton Athletic F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 14
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Queanbeyan
- Trọng tài
- Andy Madley, England
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- LWDLD Charlton Athletic F.C.
- HT0-0
- 53' El-Hadji Ba
- 60' D. Nugent 1-0
- 61' ▲ T. Watt ▼ S. Makienok
- 64' Alou Diarra
- 66' A. Adomah · Nsue 2-0
- 69' ▲ R. Ghoochannejhad ▼ E. Ba
- 76' Patrick Bauer
- 78' Daniel Ayala · D. Nugent 3-0
- 79' ▲ J. Stephens ▼ Daniel Ayala
- 79' ▲ F. Moussa ▼ K. Ahearne-Grant
- 80' ▲ C. De Pena ▼ S. Downing
- 82' ▲ Kike ▼ D. Fabbrini
- 87' Carlos De Pena
- 88' Chris Solly
- 89' Reza Ghoochannejhad
- FT3-0
Đội hình
- 1D. Konstantopoulos 7.2
- 5F. Amorebieta 7.9
- 4Daniel Ayala ⚽ ▼ 79' 7.4
- 6B. Gibson 7.2
- 19S. Downing ▼ 80' 7.5
- 24Nsue ⇢ 7.4
- 27A. Adomah ⚽ 8.0
- 8A. Clayton 7.8
- 36B. Zuculini 7.9
- 35D. Nugent ⚽ ⇢ 8.4
- 31D. Fabbrini ▼ 82' 6.8
Dự bị 7
- 16J. Stephens ▲ 79' 6.5
- 10C. De Pena ▲ 80' 6.9
- 9Kike ▲ 82' 6.7
- 3G. Friend
- 7G. Leadbitter
- 13Tomás
- 26T. Kalas
- 1S. Henderson 6.9
- 20C. Solly 6.8
- 5P. Bauer 6.2
- 21M. Fox 6.4
- 12A. Diarra 6.8
- 4J. Jackson 6.4
- 7J. Guðmundsson 6.0
- 22E. Ba ▼ 69' 6.3
- 8J. Cousins 5.9
- 9S. Makienok ▼ 61' 6.6
- 18K. Ahearne-Grant ▼ 79' 6.4
Dự bị 7
- 32T. Watt ▲ 61' 6.2
- 16R. Ghoochannejhad ▲ 69' 6.5
- 44F. Moussa ▲ 79' 6.6
- 6N. Sarr
- 19Z. Bergdich
- 28C. McAleny
- 30N. Pope
Thống kê
01⚑15
⚑250
73%Kiểm soát bóng27%
26Dứt điểm5
10Trúng đích1
9Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm2
14Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
15Phạt góc2
0Việt vị1
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua7
719Chuyền bóng264
616Chuyền chính xác161
86%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 72 - 35 | +37 | 93 | |
| 2 | 46 | 63 - 31 | +32 | 89 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 89 | |
| 4 | 46 | 69 - 35 | +34 | 83 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 78 | |
| 6 | 46 | 66 - 45 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 53 - 51 | +2 | 69 | |
| 8 | 46 | 56 - 51 | +5 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 67 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 53 - 49 | +4 | 63 | |
| 11 | 46 | 45 - 45 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 54 - 54 | 0 | 60 | |
| 13 | 46 | 50 - 58 | -8 | 59 | |
| 14 | 46 | 53 - 58 | -5 | 58 | |
| 15 | 46 | 46 - 46 | 0 | 55 | |
| 16 | 46 | 43 - 47 | -4 | 55 | |
| 17 | 46 | 52 - 59 | -7 | 52 | |
| 18 | 46 | 54 - 71 | -17 | 52 | |
| 19 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 20 | 46 | 66 - 79 | -13 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 71 | -18 | 49 | |
| 22 | 46 | 40 - 80 | -40 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 69 | -30 | 39 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu50
72Ghi được50
37Thủng lưới88
1.38Bàn thắng mỗi trận1
24Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai32