Charlton Athletic F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Charlton Athletic F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-1 Middlesbrough tại Championship, 10 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 1, Middlesbrough thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. HT0-0
  2. 46' D. Stephens J. Jackson
  3. 71' 0-1 L. Jutkiewicz
  4. 77' S. Church M. Sordell
  5. 78' L. Wilson D. Green
  6. 78' J. Leutwiler J. Steele
  7. 83' R. Smallwood G. Leadbitter
  8. 90' M. Emnes M. Carayol
  9. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 1B. Hamer
  2. 6D. Dervite
  3. 16R. Wiggins
  4. 5M. Morrison
  5. 20C. Solly
  6. 4J. Jackson ▼ 46'
  7. 27M. Gower
  8. 7D. Green ▼ 78'
  9. 11C. Harriott
  10. 18Y. Kermorgant
  11. 10M. Sordell ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 8D. Stephens ▲ 46'
  2. 9S. Church ▲ 77'
  3. 23L. Wilson ▲ 78'
  4. 3C. Evina
  5. 28L. Cort
  6. 30N. Pope
  7. 35J. Pigott
Middlesbrough
  1. 1J. Steele ▼ 78'
  2. 39J. Woodgate
  3. 3G. Friend
  4. 5F. Richardson
  5. 4R. Williams
  6. 18D. Whitehead
  7. 7G. Leadbitter ▼ 83'
  8. 8J. Varga
  9. 27A. Adomah
  10. 9L. Jutkiewicz
  11. 19M. Carayol ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 32J. Leutwiler ▲ 78'
  2. 33R. Smallwood ▲ 83'
  3. 10M. Emnes ▲ 90'
  4. 11E. Ledesma
  5. 21S. Parnaby
  6. 22B. Gibson
  7. 23C. Main

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu48
55Ghi được63
69Thủng lưới54
1.04Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu