Middlesbrough
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Charlton Athletic F.C.

Middlesbrough vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 7 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 1, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
Riverside Stadium, Queanbeyan
Trọng tài
Trevor Kettle, England
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 6' P. Bamford · G. Leadbitter 1-0
  2. 35' J. Jackson M. Veljkovic
  3. 37' 1-1 J. Guðmunds­son · Y. Buyens
  4. HT1-1
  5. 48' J. Vossen · L. Tomlin 2-1
  6. 58' Vetokele S. Church
  7. 72' A. Forshaw P. Bamford
  8. 72' A. Reach A. Adomah
  9. 82' Adam Forshaw
  10. 85' C. Lepoint Y. Buyens
  11. 88' L. Tomlin · G. Leadbitter 3-1
  12. 89' Kike J. Vossen
  13. FT3-1

Đội hình

Middlesbrough
  1. 13D. Konstantopoulos
  2. 3G. Friend
  3. 22K. Omeruo
  4. 6B. Gibson
  5. 7G. Leadbitter
  6. 27A. Adomah ▼ 72'
  7. 8A. Clayton
  8. 5R. Fredericks
  9. 21J. Vossen ▼ 89'
  10. 10L. Tomlin
  11. 23P. Bamford ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 34A. Forshaw ▲ 72'
  2. 20A. Reach ▲ 72'
  3. 9Kike ▲ 89'
  4. 18D. Whitehead
  5. 26T. Kalas
  6. 39J. Woodgate
  7. 40Tomás
Charlton Athletic F.C.
  1. 36M. Dmitrović
  2. 15O. Onyewu
  3. 26T. Ben Haim
  4. 20C. Solly
  5. 5M. Veljkovic ▼ 35'
  6. 21M. Fox
  7. 17Y. Buyens ▼ 85'
  8. 7J. Guðmunds­son
  9. 24J. Cousins
  10. 18S. Church ▼ 58'
  11. 32T. Watt

Dự bị 7

  1. 4J. Jackson ▲ 35'
  2. 14Vetokele ▲ 58'
  3. 40C. Lepoint ▲ 85'
  4. 2L. Wilson
  5. 3J. Gomez
  6. 6A. Bikey-Amougou
  7. 44N. Etheridge

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
86Ghi được59
46Thủng lưới63
1.56Bàn thắng mỗi trận1.2
25Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn24
55Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu