Middlesbrough
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Derby County F.C.

Middlesbrough vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-1 Derby County F.C. tại Championship, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
DWLWD Middlesbrough
LWLLL Derby County F.C.
  1. 2' 0-1 P. Agyemang · L. Salvesen
  2. 22' Bobby Clark
  3. HT0-1
  4. 54' R. McGree A. Browne
  5. 54' D. Strelec S. Hansen
  6. 67' Callum Elder
  7. 71' S. Nypan D. Burgzorg
  8. 71' M. K. Sene T. Conway
  9. 75' M. Targett · H. Hackney 1-1
  10. 80' K. Jackson L. Salvesen
  11. 80' R. Nyambe J. Ward
  12. 84' M. Whittaker · H. Hackney 2-1
  13. 88' C. Blackett-Taylor S. Langas
  14. 88' A. Weimann B. Brereton Diaz
  15. 88' L. Thompson B. Clark
  16. 89' A. Baptiste M. Whittaker
  17. FT2-1

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 6.3
  2. 2C. Brittain 6.9
  3. 5A. Jones 7.6
  4. 3M. Targett 8.5
  5. 24A. Bangura 6.7
  6. 16A. Browne ▼ 54' 6.7
  7. 7H. Hackney ⇢2 7.6
  8. 11M. Whittaker ▼ 89' 7.7
  9. 27S. Hansen ▼ 54' 6.7
  10. 10D. Burgzorg ▼ 71' 6.2
  11. 9T. Conway ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 8R. McGree ▲ 54' 7.2
  3. 13D. Strelec ▲ 54' 6.3
  4. 14A. Gilbert
  5. 17M. Hamilton
  6. 19S. Nypan ▲ 71' 6.3
  7. 20M. K. Sene ▲ 71' 6.5
  8. 22S. Silvera
  9. 47A. Baptiste ▲ 89'
Derby County F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.5
  2. 6S. Langas ▼ 88' 6.0
  3. 28D. Sanderson 6.2
  4. 5M. Clarke 6.2
  5. 23J. Ward ▼ 80' 7.2
  6. 25B. Brereton Diaz ▼ 88' 6.7
  7. 32E. Adams 7.0
  8. 42B. Clark ▼ 88' 6.0
  9. 20C. Elder 6.9
  10. 15L. Salvesen ▼ 80' 6.9
  11. 7P. Agyemang 7.9

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 3C. Forsyth
  3. 11C. Blackett-Taylor ▲ 88' 6.3
  4. 14A. Weimann ▲ 88' 6.3
  5. 16L. Thompson ▲ 88' 6.7
  6. 19K. Jackson ▲ 80' 6.2
  7. 24R. Nyambe ▲ 80' 6.3
  8. 35C. Nelson
  9. 37O. Eames

Thống kê

009
820
74%Kiểm soát bóng26%
21Dứt điểm6
4Trúng đích1
10Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn2
9Phạt góc8
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
0Cứu thua2
-1.15Bàn thắng ngăn chặn-1.15
536Chuyền bóng180
455Chuyền chính xác111
85%Chính xác chuyền62%
1.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
78Ghi được79
63Thủng lưới71
1.44Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn29
39Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu