Middlesbrough
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Middlesbrough vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 3-0 Derby County F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LWLLL Derby County F.C.
  1. 9' Kamil Jóźwiak
  2. 33' B. Assombalonga · D. Watmore 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' L. Sibley M. Waghorn
  5. 49' Tom Lawrence
  6. 53' Nathan Byrne
  7. 63' M. Johnson D. Watmore
  8. 63' D. Spence P. Roberts
  9. 65' Lee Buchanan
  10. 69' C. Kazim-Richards K. Jóźwiak
  11. 70' D. Holmes L. Buchanan
  12. 71' M. Clarkephản lưới 2-0
  13. 72' C. Akpom B. Assombalonga
  14. 74' M. Whittaker T. Lawrence
  15. 83' M. Johnson · G. Saville 3-0
  16. 86' L. Wing M. Tavernier
  17. FT3-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Warnock
  1. 1M. Bettinelli 7.3
  2. 27M. Bola 7.5
  3. 16J. Howson 6.9
  4. 17P. McNair 7.0
  5. 18D. Watmore ▼ 63' 6.9
  6. 22G. Saville 7.3
  7. 19P. Roberts ▼ 63' 5.6
  8. 6D. Fry 7.0
  9. 7M. Tavernier ▼ 86' 6.6
  10. 2A. Dijksteel 7.0
  11. 9B. Assombalonga ▼ 72' 7.5

Dự bị 8

  1. 3M. Johnson ▲ 63' 7.3
  2. 29D. Spence ▲ 63' 7.7
  3. 10C. Akpom ▲ 72' 6.3
  4. 8L. Wing ▲ 86' 6.2
  5. 15N. Wood-Gordon
  6. 24S. Folarin
  7. 33H. Coulson
  8. 32D. Stojanovic
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1D. Marshall 6.3
  2. 2A. Wisdom 6.5
  3. 26L. Buchanan ▼ 70' 6.6
  4. 10T. Lawrence ▼ 74' 6.2
  5. 12N. Byrne 5.9
  6. 16M. Clarke 6.9
  7. 7K. Jóźwiak ▼ 69' 6.0
  8. 8M. Bird 7.3
  9. 38J. Knight 6.6
  10. 32W. Rooney 7.0
  11. 9M. Waghorn ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 17L. Sibley ▲ 46' 6.2
  2. 13C. Kazim-Richards ▲ 69' 6.3
  3. 25D. Holmes ▲ 70' 6.3
  4. 18M. Whittaker ▲ 74' 6.3
  5. 39J. Stretton
  6. 21K. Roos
  7. 33C. Davies
  8. 22G. Evans
  9. 4G. Shinnie

Thống kê

004
540
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm10
5Trúng đích2
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
4Phạt góc5
4Việt vị0
11Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
2Cứu thua3
266Chuyền bóng450
167Chuyền chính xác351
63%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
66Ghi được38
61Thủng lưới69
1.29Bàn thắng mỗi trận0.72
14Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu