Derby County F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Derby County F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 0-0 Middlesbrough tại Championship, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
DWLWD Middlesbrough
  1. 30' Lee Peltier
  2. 43' Marcus Tavernier
  3. HT0-0
  4. 54' Marc Bola
  5. 58' J. Howson L. Peltier
  6. 64' J. Stretton L. Sibley
  7. 66' Phil Jagielka
  8. 71' L. Watson S. Baldock
  9. 80' J. Coburn U. Ikpeazu
  10. 83' L. Buchanan K. Jóźwiak
  11. 85' Isaiah Jones
  12. 90'+2 Nathan Byrne
  13. FT0-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 21K. Roos 7.5
  2. 6P. Jagielka 7.3
  3. 33C. Davies 7.3
  4. 3C. Forsyth 7.3
  5. 4G. Shinnie 7.9
  6. 11R. Morrison 6.9
  7. 2N. Byrne 6.9
  8. 7K. Jóźwiak ▼ 83' 6.5
  9. 8M. Bird 7.3
  10. 17L. Sibley ▼ 64' 5.9
  11. 9S. Baldock ▼ 71' 6.3

Dự bị 7

  1. 34J. Stretton ▲ 64' 6.6
  2. 35L. Watson ▲ 71' 6.3
  3. 26L. Buchanan ▲ 83' 6.3
  4. 40I. Hutchinson
  5. 43D. Williams
  6. 31R. Allsop
  7. 16R. Stearman
Middlesbrough Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Warnock
  1. 1J. Lumley 7.6
  2. 14L. Peltier ▼ 58' 6.7
  3. 27M. Bola 7.3
  4. 2A. Dijksteel 7.0
  5. 5Sam Morsy 7.0
  6. 25M. Crooks 7.2
  7. 17P. McNair 8.0
  8. 6D. Fry 7.2
  9. 7M. Tavernier 6.6
  10. 9U. Ikpeazu ▼ 80' 6.9
  11. 35I. Jones 6.6

Dự bị 7

  1. 16J. Howson ▲ 58' 6.9
  2. 37J. Coburn ▲ 80' 6.3
  3. 10M. Payero
  4. 28L. Daniels
  5. 29D. Spence
  6. 4G. Hall
  7. 13T. Olusanya

Thống kê

027
340
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm11
4Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
7Phạt góc3
0Việt vị2
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng4
3Cứu thua4
349Chuyền bóng315
257Chuyền chính xác238
74%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu57
54Ghi được80
63Thủng lưới62
1.02Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu