Middlesbrough
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Middlesbrough vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 2-2 Derby County F.C. tại Championship, 11 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LWLLL Derby County F.C.
  1. 16' L. Wing · M. Tavernier 1-0
  2. 39' Matthew Clarke
  3. 44' Martyn Waghorn
  4. HT1-0
  5. 54' 1-1 J. Knight · T. Lawrence
  6. 67' P. McNair11m 2-1
  7. 79' Hayden Coulson
  8. 80' L. Nmecha P. Roberts
  9. 83' C. Martin J. Knight
  10. 86' M. Whittaker T. Lawrence
  11. 90' R. Gestede A. Fletcher
  12. 90'+1 2-2 D. Holmes
  13. FT2-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Woodgate
  1. 42A. Pears 6.0
  2. 33H. Coulson 6.7
  3. 29D. Spence 6.1
  4. 16J. Howson 6.9
  5. 17P. McNair 7.5
  6. 22G. Saville 6.5
  7. 19P. Roberts ▼ 80' 7.0
  8. 6D. Fry 6.8
  9. 7M. Tavernier 7.3
  10. 26L. Wing 7.2
  11. 11A. Fletcher ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 20L. Nmecha ▲ 80' 6.6
  2. 14R. Gestede ▲ 90'
  3. 21M. Johnson
  4. 1Tomás
  5. 25N. Wood-Gordon
  6. 8A. Clayton
  7. 37B. Liddle
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cocu
  1. 12B. Hamer 6.6
  2. 33C. Davies 6.8
  3. 25M. Lowe 6.5
  4. 37J. Bogle 6.4
  5. 10T. Lawrence ▼ 86' 6.4
  6. 23D. Holmes 6.8
  7. 16M. Clarke 6.1
  8. 41M. Bird 7.0
  9. 38J. Knight ▼ 83' 7.4
  10. 32W. Rooney 6.7
  11. 9M. Waghorn 6.0

Dự bị 7

  1. 19C. Martin ▲ 83' 6.5
  2. 49M. Whittaker ▲ 86' 6.6
  3. 3C. Forsyth
  4. 2A. Wisdom
  5. 21K. Roos
  6. 44T. Huddlestone
  7. 46S. Malone

Thống kê

015
220
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm7
5Trúng đích3
8Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
381Chuyền bóng451
283Chuyền chính xác343
74%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

49Trận đấu52
52Ghi được68
66Thủng lưới72
1.06Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu