Middlesbrough vs Derby County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 4-1 Derby County F.C. tại Championship, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 32
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- DWLWD Middlesbrough
- LWLLL Derby County F.C.
- 15' L. Buchananphản lưới 1-0
- 27' Marcus Tavernier
- 27' Tom Lawrence
- 31' Matt Crooks
- 39' 1-1 M. Bird
- 44' A. Connolly · I. Jones 2-1
- 45'+2 M. Crooks · I. Jones 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ F. Ebosele ▼ L. Thompson
- 50' Jonathan Howson
- 66' ▲ R. McGree ▼ M. Crooks
- 66' ▲ R. Morrison ▼ K. Bielik
- 83' ▲ M. Ebiowei ▼ C. Forsyth
- 87' Malcolm Ebiowei
- 88' ▲ D. Watmore ▼ A. Connolly
- 89' D. Watmore · F. Balogun 4-1
- 90'+2 ▲ A. Šporar ▼ F. Balogun
- FT4-1
Đội hình
- 1J. Lumley 6.2
- 3N. Taylor 6.9
- 2A. Dijksteel 6.9
- 16J. Howson 6.5
- 25M. Crooks ⚽ ▼ 66' 7.2
- 17P. McNair 6.9
- 6D. Fry 6.5
- 7M. Tavernier 7.3
- 47F. Balogun ⇢ ▼ 90' 7.3
- 26A. Connolly ⚽ ▼ 88' 7.3
- 35I. Jones ⇢2 8.0
Dự bị 7
- 48R. McGree ▲ 66' 6.9
- 18D. Watmore ⚽ ▲ 88' 7.3
- 11A. Šporar ▲ 90'
- 22S. Bamba
- 37J. Coburn
- 14L. Peltier
- 28L. Daniels
- 31R. Allsop 6.9
- 33C. Davies 6.5
- 3C. Forsyth ▼ 83' 6.2
- 26L. Buchanan 5.6
- 10T. Lawrence 6.3
- 2N. Byrne 6.2
- 5K. Bielik ▼ 66' 6.7
- 8M. Bird ⚽ 7.3
- 38J. Knight 6.2
- 42L. Thompson ▼ 46' 6.0
- 48L. Plange 6.2
Dự bị 7
- 36F. Ebosele ▲ 46' 6.5
- 11R. Morrison ▲ 66' 6.2
- 32M. Ebiowei ▲ 83' 6.5
- 34J. Stretton
- 21K. Roos
- 17L. Sibley
- 41E. Cashin
Thống kê
03⚑6
⚑720
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm6
9Trúng đích1
3Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn5
6Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Cứu thua6
403Chuyền bóng488
312Chuyền chính xác384
77%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
57Trận đấu53
80Ghi được54
62Thủng lưới63
1.4Bàn thắng mỗi trận1.02
20Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai31