Derby County F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-0 Middlesbrough tại Championship, 2 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 2, Middlesbrough thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 15
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Trọng tài
- D. Bond
- Phong độ
- LWLLL Derby County F.C.
- WDWLW Middlesbrough
- 15' Paddy McNair
- 22' T. Lawrence · C. Martin 1-0
- 32' George Saville
- 35' ▲ A. Dijksteel ▼ M. Browne
- HT1-0
- 53' ▲ G. Evans ▼ K. Bielik
- 67' ▲ M. Waghorn ▼ C. Martin
- 79' ▲ S. Walker ▼ M. Johnson
- 79' ▲ H. Coulson ▼ L. Wing
- 84' T. Lawrence · J. Bogle 2-0
- 85' ▲ M. Lowe ▼ S. Malone
- FT2-0
Đội hình
- 21K. Roos 6.7
- 33C. Davies 7.4
- 46S. Malone ▼ 85' 6.6
- 4G. Shinnie 7.8
- 37J. Bogle ⇢ 7.5
- 10T. Lawrence ⚽2 9.1
- 23D. Holmes 6.9
- 16M. Clarke 8.3
- 5K. Bielik ▼ 53' 7.6
- 19C. Martin ⇢ ▼ 67' 7.4
- 14J. Marriott 6.5
Dự bị 7
- 17G. Evans ▲ 53' 7.0
- 9M. Waghorn ▲ 67' 6.7
- 25M. Lowe ▲ 85' 6.6
- 8K. Dowell
- 2A. Wisdom
- 12B. Hamer
- 7J. Paterson
- 42A. Pears 8.2
- 4Daniel Ayala 6.4
- 16J. Howson 6.6
- 21M. Johnson ▼ 79' 6.5
- 17P. McNair 6.0
- 22G. Saville 5.2
- 6D. Fry 6.9
- 10M. Browne ▼ 35' 6.4
- 7M. Tavernier 6.9
- 26L. Wing ▼ 79' 6.9
- 9B. Assombalonga 5.9
Dự bị 7
- 2A. Dijksteel ▲ 35' 6.9
- 36S. Walker ▲ 79' 6.4
- 33H. Coulson ▲ 79' 6.1
- 37B. Liddle
- 1Tomás
- 8A. Clayton
- 25N. Wood-Gordon
Thống kê
00⚑6
⚑211
60%Kiểm soát bóng40%
23Dứt điểm10
10Trúng đích1
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn5
6Phạt góc2
2Việt vị3
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua8
543Chuyền bóng338
466Chuyền chính xác254
86%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 77 - 35 | +42 | 93 | |
| 2 | 46 | 77 - 45 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 80 - 38 | +42 | 81 | |
| 4 | 46 | 64 - 48 | +16 | 81 | |
| 5 | 46 | 68 - 58 | +10 | 73 | |
| 6 | 46 | 62 - 53 | +9 | 70 | |
| 7 | 46 | 58 - 50 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 57 - 51 | +6 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 66 | |
| 10 | 46 | 62 - 64 | -2 | 64 | |
| 11 | 46 | 66 - 63 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 60 - 65 | -5 | 63 | |
| 13 | 46 | 67 - 76 | -9 | 58 | |
| 14 | 46 | 59 - 58 | +1 | 56 | |
| 15 | 46 | 62 - 68 | -6 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 66 | -8 | 56 | |
| 17 | 46 | 48 - 61 | -13 | 53 | |
| 18 | 46 | 52 - 70 | -18 | 51 | |
| 19 | 46 | 54 - 82 | -28 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 75 | -21 | 50 | |
| 21 | 46 | 49 - 69 | -20 | 49 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 48 | |
| 23 | 46 | 57 - 56 | +1 | 47 | |
| 24 | 46 | 57 - 87 | -30 | 45 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
52Trận đấu49
68Ghi được52
72Thủng lưới66
1.31Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai32