Sheffield F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Sheffield F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-0 QPR tại Championship, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 6, hòa 3, QPR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
WWLDD QPR
  1. 45'+2 Amadou Salif Mbengue
  2. HT0-0
  3. 46' M. McGuinness B. Mee
  4. 56' T. Davies J. Riedewald
  5. 63' Jonathan Varane
  6. 68' C. Ogbene A. Brooks
  7. 72' H. Vale K. Dembele
  8. 78' K. Morgan A. S. Mbengue
  9. 78' M. Frey R. Kone
  10. 81' H. Burrows S. McCallum
  11. 81' R. One T. Campbell
  12. FT0-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Christopher John Wilder
  1. 1M. Cooper 7.2
  2. 38F. Seriki 7.3
  3. 2J. Tanganga 7.2
  4. 15B. Mee ▼ 46' 7.3
  5. 3S. McCallum ▼ 81' 7.0
  6. 42S. Peck 7.2
  7. 44J. Riedewald ▼ 56' 7.0
  8. 11A. Brooks ▼ 68' 6.6
  9. 10C. O'Hare 6.9
  10. 9D. Ings 7.0
  11. 23T. Campbell ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 7T. Cannon
  3. 14H. Burrows ▲ 81' 6.9
  4. 16J. Shackleton
  5. 18D. Soumare
  6. 19C. Ogbene ▲ 68' 6.9
  7. 22T. Davies ▲ 56' 6.9
  8. 25M. McGuinness ▲ 46' 7.3
  9. 26R. One ▲ 81' 6.3
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stéphan
  1. 29B. Hamer 7.0
  2. 27A. S. Mbengue ▼ 78' 7.2
  3. 3J. Dunne 7.3
  4. 5S. Cook 7.2
  5. 8S. Field 7.2
  6. 40J. Varane 7.3
  7. 24N. Madsen 7.5
  8. 7K. Dembele ▼ 72' 6.7
  9. 16R. Burrell 6.2
  10. 10I. Chair 6.6
  11. 22R. Kone ▼ 78' 5.9

Dự bị 9

  1. 1P. Nardi
  2. 4L. Morrison
  3. 28Esquerdinha
  4. 15I. Hayden
  5. 21K. Morgan ▲ 78' 6.6
  6. 20H. Vale ▲ 72' 6.7
  7. 14K. Saito
  8. 11P. Smyth
  9. 12M. Frey ▲ 78' 6.5

Thống kê

0014
520
61%Kiểm soát bóng39%
20Dứt điểm13
3Trúng đích4
9Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn5
14Phạt góc5
1Việt vị1
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
4Cứu thua3
0.41Bàn thắng ngăn chặn0.41
404Chuyền bóng268
307Chuyền chính xác164
76%Chính xác chuyền61%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu52
81Ghi được70
74Thủng lưới84
1.59Bàn thắng mỗi trận1.35
11Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu