Sheffield F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
QPR

Sheffield F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 2-2 QPR tại Championship, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 6, hòa 3, QPR thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
WWLDD QPR
  1. 6' G. Hamer · C. O'Hare 1-0
  2. 11' Jake Clarke-Salter
  3. 13' K. Moore · G. Hamer 2-0
  4. 31' Vinícius Souza
  5. 43' P. Smyth L. Andersen
  6. 45'+1 Jonathan Varane
  7. HT2-0
  8. 46' J. Colback J. Varane
  9. 55' 2-1 J. Dunne · K. Dembélé
  10. 67' K. Saito A. Lloyd
  11. 68' Ž. Celar K. Dembélé
  12. 72' Gustavo Hamer
  13. 77' H. Souttar A. Gilchrist
  14. 79' Jack Colback
  15. 83' Jack Colback
  16. 83' Jack Colback
  17. 85' S. Peck C. OHare
  18. 85' A. Ben Slimane A. Brooks
  19. 85' L. Dykes M. Frey
  20. 88' 2-2 L. Dykes · K. Saito
  21. 90'+1 J. Rak-Sakyi Vinicius Souza
  22. 90'+1 R. Brewster A. Ahmedhodžić
  23. FT2-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: C. Wilder
  1. 17A. Davies 6.5
  2. 2A. Gilchrist ▼ 77' 7.0
  3. 15A. Ahmedhodžić ▼ 90' 6.6
  4. 19J. Robinson 6.9
  5. 14H. Burrows 6.9
  6. 35A. Brooks ▼ 85' 6.7
  7. 4O. Arblaster 7.5
  8. 21Vinicius Souza ▼ 90' 6.9
  9. 8G. Hamer 8.6
  10. 10C. O'Hare 6.9
  11. 9K. Moore 7.2

Dự bị 9

  1. 6H. Souttar ▲ 77' 6.3
  2. 42S. Peck ▲ 85' 6.3
  3. 25A. Ben Slimane ▲ 85' 6.3
  4. 11J. Rak-Sakyi ▲ 90' 6.7
  5. 7R. Brewster ▲ 90' 6.3
  6. 34L. Marsh
  7. 3S. McCallum
  8. 1M. Cooper
  9. 5A. Trusty
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.2
  2. 3J. Dunne 7.7
  3. 5S. Cook 7.5
  4. 6J. Clarke-Salter 6.6
  5. 22K. Paal 6.9
  6. 40J. Varane ▼ 46' 6.5
  7. 8S. Field 6.6
  8. 7K. Dembélé ▼ 68' 7.3
  9. 25L. Andersen ▼ 43' 6.3
  10. 28A. Lloyd ▼ 67' 6.0
  11. 12M. Frey ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 11P. Smyth ▲ 43' 6.9
  2. 4J. Colback ▲ 46' 6.2
  3. 14K. Saito ▲ 67' 7.0
  4. 18Ž. Celar ▲ 68' 6.6
  5. 9L. Dykes ▲ 85' 7.5
  6. 23Hevertton Santos
  7. 13J. Walsh
  8. 16L. Morrison
  9. 19E. Dixon-Bonner

Thống kê

024
941
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm14
3Trúng đích3
4Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn9
4Phạt góc9
1Việt vị2
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
434Chuyền bóng408
358Chuyền chính xác337
82%Chính xác chuyền83%
1.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
86Ghi được59
46Thủng lưới77
1.51Bàn thắng mỗi trận1.11
25Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu