QPR
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield F.C.

QPR vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-2 Sheffield F.C. tại Championship, 11 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 1, hòa 3, Sheffield F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
Scott Duncan, England
Phong độ
WWLDD QPR
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 29' E. Eze 1-0
  2. 43' 1-1 B. Sharp · K. Freeman
  3. HT1-1
  4. 46' B. Osayi-Samuel P. Smyth
  5. 64' D. McGoldrick B. Sharp
  6. 65' Joel Lynch
  7. 65' 1-2 D. McGoldrick11m
  8. 69' M. Smith Idrissa Sylla
  9. 70' B. Woodburn M. Duffy
  10. 83' R. Leonard D. McGoldrick
  11. 88' C. Washington O. Kakay
  12. 90' Ben Woodburn
  13. FT1-2

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. McClaren
  1. 1M. Ingram 6.7
  2. 33J. Lynch 6.7
  3. 3J. Bidwell 6.6
  4. 37T. Leistner 6.6
  5. 24O. Kakay ▼ 88' 6.4
  6. 40Idrissa Sylla ▼ 69' 6.5
  7. 11J. Scowen 7.8
  8. 21M. Luongo 7.2
  9. 10E. Eze 7.8
  10. 7L. Freeman 6.7
  11. 38P. Smyth ▼ 46' 6.4

Dự bị 7

  1. 20B. Osayi-Samuel ▲ 46' 6.7
  2. 17M. Smith ▲ 69' 6.5
  3. 9C. Washington ▲ 88' 6.5
  4. 8J. Cousins
  5. 13J. Lumley
  6. 14R. Manning
  7. 15A. Baptiste
Sheffield F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 7.2
  2. 19R. Stearman 6.6
  3. 6C. Basham 6.6
  4. 3E. Stevens 6.3
  5. 12J. Egan 6.5
  6. 18K. Freeman 7.0
  7. 5J. O'Connell 7.0
  8. 4J. Fleck 6.5
  9. 21M. Duffy ▼ 70' 6.2
  10. 9L. Clarke 6.9
  11. 10B. Sharp ▼ 64' 7.2

Dự bị 7

  1. 17D. McGoldrick ▲ 64' 7.4
  2. 11B. Woodburn ▲ 70' 5.6
  3. 14R. Leonard ▲ 83' 6.7
  4. 7J. Lundstram
  5. 24D. Lafferty
  6. 25S. Moore
  7. 34R. Norrington-Davies

Thống kê

014
610
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm8
6Trúng đích5
6Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
4Phạt góc6
1Việt vị3
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
429Chuyền bóng389
351Chuyền chính xác279
82%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu48
63Ghi được79
77Thủng lưới43
1.19Bàn thắng mỗi trận1.65
16Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu