QPR vs Sheffield F.C.
Tỷ số chung cuộc: QPR 1-3 Sheffield F.C. tại Championship, 29 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 1, hòa 3, Sheffield F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 45
- Sân vận động
- Loftus Road, London
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- WWLDD QPR
- WDWLW Sheffield F.C.
- 31' C. Austin · A. Adomah 1-0
- HT1-0
- 54' 1-1 I. Ndiaye
- 62' ▲ L. Dykes ▼ C. Austin
- 72' ▲ G. Thomas ▼ A. Dozzell
- 72' ▲ O. Kakay ▼ L. Amos
- 73' 1-2 J. Robinson · C. Basham
- 75' ▲ W. Osula ▼ I. Ndiaye
- 87' John Fleck
- 88' Sam McCallum
- 90'+6 Stefan Johansen
- 90' Jack Robinson
- 90'+3 ▲ C. Hourihane ▼ J. Fleck
- 90'+4 1-3 C. Hourihane · S. Berge
- FT1-3
Đội hình
- 38M. Mahoney 7.2
- 20J. Dunne 7.3
- 28D. Sanderson 7.0
- 16S. McCallum 7.5
- 7S. Johansen 6.3
- 37A. Adomah ⇢ 7.0
- 10I. Chair 6.2
- 17A. Dozzell ▼ 72' 6.5
- 15S. Field 6.9
- 8L. Amos ▼ 72' 6.5
- 11C. Austin ⚽ ▼ 62' 7.2
Dự bị 7
- 9L. Dykes ▲ 62' 6.6
- 14G. Thomas ▲ 72' 6.2
- 2O. Kakay ▲ 72' 6.3
- 12D. Ball
- 19A. Gray
- 27J. Hendrick
- 44H. Halwax
- 18W. Foderingham 6.3
- 6C. Basham ⇢ 6.9
- 3E. Stevens 7.0
- 19J. Robinson ⚽ 7.9
- 12J. Egan 7.2
- 4J. Fleck ▼ 90' 7.5
- 16O. Norwood 7.9
- 23B. Osborn 7.0
- 8S. Berge ⇢ 8.3
- 27M. Gibbs-White 7.5
- 29I. Ndiaye ⚽ ▼ 75' 7.2
Dự bị 7
- 32W. Osula ▲ 75' 6.3
- 24C. Hourihane ⚽ ▲ 90' 7.2
- 22B. Davies
- 25F. Uremović
- 33R. Norrington-Davies
- 36D. Jebbison
- 1A. Davies
Thống kê
02⚑1
⚑1520
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm27
2Trúng đích8
5Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm24
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn9
1Phạt góc15
0Việt vị3
6Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
5Cứu thua1
339Chuyền bóng404
242Chuyền chính xác307
71%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
56Trận đấu54
77Ghi được78
72Thủng lưới54
1.38Bàn thắng mỗi trận1.44
14Giữ sạch lưới23
29Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai49