Preston North End F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Preston North End F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 2-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 5 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 4, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLWLL Preston North End F.C.
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 8' T. Small 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' Benjamin Whiteman
  4. 49' M. Osmajic · H. Armstrong 2-0
  5. 54' S. T. Thordarson H. Armstrong
  6. 54' M. Frokjaer-Jensen L. Dobbin
  7. 59' Z. Vipotnik M. Widell
  8. 59' Ronald J. Key
  9. 61' Thierry Small
  10. 68' J. Lewis T. Small
  11. 69' M. Smith A. Devine
  12. 69' I. Samuels-Smith K. Casey
  13. 75' J. Eom G. Franco
  14. 76' B. Manuel Hedilazio L. Cullen
  15. 80' 2-1 J. Eom · I. Samuels-Smith
  16. 82' Andrew Hughes
  17. 90'+2 Ishé Samuels-Smith
  18. FT2-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 6.9
  2. 14J. Storey 6.2
  3. 6L. Lindsay 7.0
  4. 16A. Hughes 6.3
  5. 4B. Whiteman 6.9
  6. 42O. Offiah 6.7
  7. 5H. Armstrong ▼ 54' 7.6
  8. 21A. Devine ▼ 69' 6.9
  9. 26T. Small ▼ 68' 7.9
  10. 17L. Dobbin ▼ 54' 6.3
  11. 28M. Osmajic 7.6

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 18J. Lewis ▲ 68' 6.3
  3. 36E. Nolan
  4. 15J. Thompson
  5. 22S. T. Thordarson ▲ 54' 7.2
  6. 38M. Wilson
  7. 10M. Frokjaer-Jensen ▲ 54' 6.2
  8. 35N. Mawene
  9. 24M. Smith ▲ 69' 6.3
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alan Michael Anthony Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 6.3
  2. 5B. Cabango 6.9
  3. 26K. Casey ▼ 69' 6.5
  4. 15C. Burgess 6.3
  5. 2J. Key ▼ 59' 6.3
  6. 17G. Franco ▼ 75' 6.2
  7. 30E. Galbraith 8.2
  8. 14J. Tymon 6.3
  9. 7M. Widell ▼ 59' 7.0
  10. 20L. Cullen ▼ 76' 6.0
  11. 33A. Idah 5.5

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 4J. Fulton
  3. 8M. Yalcouye
  4. 9Z. Vipotnik ▲ 59' 6.6
  5. 10J. Eom ▲ 75' 7.9
  6. 16I. Samuels-Smith ▲ 69' 6.9
  7. 21B. Manuel Hedilazio ▲ 76' 6.5
  8. 23R. Santos
  9. 35Ronald ▲ 59' 6.9

Thống kê

032
810
33%Kiểm soát bóng67%
4Dứt điểm18
3Trúng đích5
0Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm10
1Bị chặn9
2Phạt góc8
1Việt vị1
12Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-1.30Bàn thắng ngăn chặn-1.30
276Chuyền bóng574
193Chuyền chính xác482
70%Chính xác chuyền84%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
61Ghi được70
73Thủng lưới75
1.13Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu