Birmingham City F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Millwall F.C.

Birmingham City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 4-0 Millwall F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 28' Paik Seung-Ho · P. Roberts 1-0
  2. 45' D. Gray · J. Stansfield 2-0
  3. HT2-0
  4. 49' A. Cochrane 3-0
  5. 57' A. Emakhu C. Neghli
  6. 59' K. Anderson D. Gray
  7. 59' K. Furuhashi M. Ducksch
  8. 66' J. Stansfield 4-0
  9. 71' Z. Sturge J. Bryan
  10. 72' C. Taylor T. Ballo
  11. 72' M. Langstaff M. Ivanovic
  12. 79' B. Osayi-Samuel T. Iwata
  13. 79' L. Koumas P. Roberts
  14. 79' D. Mazou-Sacko B. Mitchell
  15. 89' M. Leonard T. Doyle
  16. FT4-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christopher Paul Davies
  1. 25J. Beadle 6.5
  2. 24T. Iwata ▼ 79' 6.6
  3. 5P. Neumann 6.9
  4. 4C. Klarer 7.5
  5. 20A. Cochrane 8.3
  6. 7T. Doyle ▼ 89' 7.3
  7. 8Paik Seung-Ho 8.3
  8. 16P. Roberts ▼ 79' 7.3
  9. 28J. Stansfield 8.3
  10. 10D. Gray ▼ 59' 7.3
  11. 33M. Ducksch ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 26B. Osayi-Samuel ▲ 79' 6.9
  3. 6J. Robinson
  4. 41E. Cashin
  5. 12M. Leonard ▲ 89'
  6. 14K. Anderson ▲ 59' 6.6
  7. 30L. Koumas ▲ 79' 6.3
  8. 17L. Dykes
  9. 9K. Furuhashi ▲ 59' 6.9
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexander Francis Neil
  1. 15M. Crocombe 5.6
  2. 45W. Harding 5.0
  3. 4T. Crama 7.0
  4. 5J. Cooper 6.2
  5. 23J. Bryan ▼ 71' 5.5
  6. 8B. Mitchell ▼ 79' 6.9
  7. 24C. De Norre 6.3
  8. 7T. Ballo ▼ 72' 5.6
  9. 25L. Cundle 6.3
  10. 10C. Neghli ▼ 57' 6.2
  11. 9M. Ivanovic ▼ 72' 6.5

Dự bị 9

  1. 43J. Coleman
  2. 3Z. Sturge ▲ 71' 6.7
  3. 6C. Taylor ▲ 72' 6.6
  4. 16D. Kelly
  5. 17M. Langstaff ▲ 72' 6.3
  6. 22A. Emakhu ▲ 57' 6.7
  7. 27K. Grant
  8. 31R. Bangura-Williams
  9. 49D. Mazou-Sacko ▲ 79' 6.6

Thống kê

002
300
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm4
6Trúng đích2
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
2Phạt góc3
1Việt vị0
3Phạm lỗi12
2Cứu thua2
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
515Chuyền bóng369
426Chuyền chính xác276
83%Chính xác chuyền75%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
69Ghi được84
74Thủng lưới63
1.19Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu