Birmingham City F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Millwall F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 5
- Sân vận động
- St Andrew's Stadium, Birmingham
- Phong độ
- WDDLW Birmingham City F.C.
- LLWLL Millwall F.C.
- 6' 0-1 K. Nisbet
- 32' ▲ W. Harding ▼ S. Hutchinson
- HT0-1
- 47' Juninho Bacuna
- 53' J. Stansfield · J. Bacuna 1-1
- 57' Wes Harding
- 59' Brooke Norton-Cuffy
- 72' ▲ K. Miyoshi ▼ J. Stansfield
- 75' ▲ D. McNamara ▼ K. Nisbet
- 76' ▲ R. Longman ▼ M. Wallace
- 76' ▲ A. Campbell ▼ B. Norton-Cuffy
- 82' ▲ J. James ▼ J. Bacuna
- 82' ▲ R. Esse ▼ G. Saville
- 90' ▲ M. Emmanuel ▼ K. Anderson
- FT1-1
Đội hình
- 21J. Ruddy 5.9
- 12C. Drameh 6.6
- 5D. Sanderson 6.9
- 26K. Long 7.0
- 3L. Buchanan 7.2
- 7J. Bacuna ⇢ ▼ 82' 7.2
- 6K. Bielik 7.5
- 34I. Šunjić 6.6
- 14K. Anderson ▼ 90' 7.2
- 28J. Stansfield ⚽ ▼ 72' 7.3
- 9S. Hogan 6.2
Dự bị 9
- 11K. Miyoshi ▲ 72' 6.5
- 19J. James ▲ 82' 6.3
- 23M. Emmanuel ▲ 90'
- 20G. Gardner
- 1N. Etheridge
- 44E. Aiwu
- 24M. Oakley
- 4M. Roberts
- 27B. Khela
- 20M. Šarkić 6.9
- 18R. Leonard 6.6
- 4S. Hutchinson ▼ 32' 6.6
- 5J. Cooper 7.3
- 17B. Norton-Cuffy ▼ 76' 6.7
- 8B. Mitchell 7.0
- 23G. Saville ▼ 82' 7.2
- 3M. Wallace ▼ 76' 6.7
- 9T. Bradshaw 6.7
- 10Z. Flemming 6.9
- 7K. Nisbet ⚽ ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 45W. Harding ▲ 32' 6.7
- 2D. McNamara ▲ 75' 6.9
- 11R. Longman ▲ 76' 6.3
- 14A. Campbell ▲ 76' 6.3
- 25R. Esse ▲ 82' 6.7
- 33B. Bialkowski
- 22A. Emakhu
- 19D. Watmore
- 24C. De Norre
Thống kê
01⚑1
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm9
4Trúng đích3
9Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
1Phạt góc3
1Việt vị3
9Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
431Chuyền bóng325
326Chuyền chính xác211
76%Chính xác chuyền65%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu52
64Ghi được55
79Thủng lưới66
1.14Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai30