Birmingham City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Birmingham City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 21' Jed Wallace
  2. 28' Jonathan Leko
  3. HT0-0
  4. 63' M. Smith T. Parrott
  5. 78' Jérémie Bela J. Leko
  6. 79' Ivan Šunjić
  7. 87' B. Thompson J. Wallace
  8. 87' T. Bradshaw J. Böðvarsson
  9. FT0-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Karanka
  1. 30N. Etheridge 7.2
  2. 5G. Friend 7.9
  3. 12H. Dean 7.2
  4. 2M. Colin 6.9
  5. 4M. Roberts 7.9
  6. 3K. Pedersen 7.3
  7. 19San José 6.6
  8. 17Iván Sánchez 7.9
  9. 34I. Šunjić 6.9
  10. 10L. Jutkiewicz 6.3
  11. 14J. Leko ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 11Jérémie Bela ▲ 78' 7.0
  2. 23Jon Toral
  3. 25J. Cogley
  4. 15J. Clarke-Salter
  5. 6M. Kieftenbeld
  6. 18R. McGree
  7. 1Andrés Prieto
  8. 20G. Gardner
  9. 9S. Hogan
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.5
  2. 15A. Pearce 7.0
  3. 4S. Hutchinson 7.2
  4. 3M. Wallace 6.6
  5. 5J. Cooper 6.9
  6. 18R. Leonard 7.2
  7. 26J. Skalák 7.0
  8. 7J. Wallace ▼ 87' 7.2
  9. 19R. Woods 7.2
  10. 22J. Böðvarsson ▼ 87' 6.7
  11. 25T. Parrott ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 10M. Smith ▲ 63' 6.9
  2. 8B. Thompson ▲ 87' 6.3
  3. 9T. Bradshaw ▲ 87' 6.3
  4. 17J. Brown
  5. 6S. Williams
  6. 32T. Burey
  7. 11S. Ferguson
  8. 1F. Fielding
  9. 14S. Malone

Thống kê

023
610
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm9
2Trúng đích1
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
393Chuyền bóng333
290Chuyền chính xác219
74%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu52
41Ghi được55
69Thủng lưới60
0.79Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu