Millwall F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Millwall F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 28' 0-1 L. Jutkiewicz · R. Khadra
  2. 34' Krystian Bielik
  3. 38' N. Etheridge J. Ruddy
  4. HT0-1
  5. 50' Kevin Long
  6. 61' J. Graham R. Khadra
  7. 75' D. Watmore A. Voglsammer
  8. 75' C. Styles G. Saville
  9. 78' S. Hogan L. Jutkiewicz
  10. 79' J. James J. Bellingham
  11. 79' H. Mejbri T. Chong
  12. 84' M. Bennett T. Bradshaw
  13. 84' R. Esse O. Burke
  14. FT0-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.9
  2. 2D. McNamara 6.7
  3. 4S. Hutchinson 6.3
  4. 5J. Cooper 6.6
  5. 11S. Malone 7.0
  6. 8B. Mitchell 7.7
  7. 23G. Saville ▼ 75' 6.9
  8. 7O. Burke ▼ 84' 5.9
  9. 10Z. Flemming 7.7
  10. 21A. Voglsammer ▼ 75' 7.2
  11. 9T. Bradshaw ▼ 84' 5.9

Dự bị 7

  1. 19D. Watmore ▲ 75' 6.3
  2. 17C. Styles ▲ 75' 6.9
  3. 20M. Bennett ▲ 84' 6.5
  4. 50R. Esse ▲ 84' 6.6
  5. 33B. Bialkowski
  6. 6G. Evans
  7. 16J. Shackleton
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy ▼ 38' 6.6
  2. 2M. Colin 6.9
  3. 4M. Roberts 7.2
  4. 26K. Long 7.7
  5. 3G. Friend 7.7
  6. 7J. Bacuna 6.9
  7. 31K. Bielik 7.2
  8. 27J. Bellingham ▼ 79' 6.5
  9. 17R. Khadra ▼ 61' 7.0
  10. 18T. Chong ▼ 79' 6.9
  11. 10L. Jutkiewicz ▼ 78' 7.6

Dự bị 7

  1. 1N. Etheridge ▲ 38' 7.9
  2. 11J. Graham ▲ 61' 6.5
  3. 9S. Hogan ▲ 78' 6.5
  4. 19J. James ▲ 79' 6.9
  5. 6H. Mejbri ▲ 79' 6.3
  6. 12H. Dean
  7. 23M. Emmanuel

Thống kê

0011
420
66%Kiểm soát bóng34%
21Dứt điểm7
7Trúng đích4
10Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
11Phạt góc4
6Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
3Cứu thua7
452Chuyền bóng237
338Chuyền chính xác142
75%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu54
66Ghi được58
60Thủng lưới69
1.22Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu