Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Millwall F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' R. Longman D. Watmore
  3. 64' Ryan Leonard
  4. 73' G. Hall K. Miyoshi
  5. 83' L. Jutkiewicz A. Pritchard
  6. 83' J. James I. Šunjić
  7. 87' Joe Bryan
  8. 90'+6 Lee Buchanan
  9. 90'+2 S. Hutchinson M. Obafemi
  10. 90'+2 B. Norton-Cuffy Z. Flemming
  11. 90' J. Tanganga · G. Saville 1-0
  12. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 20M. Šarkić 7.0
  2. 18R. Leonard 7.7
  3. 6J. Tanganga 7.6
  4. 5J. Cooper 7.9
  5. 15J. Bryan 7.5
  6. 39G. Honeyman 7.3
  7. 8B. Mitchell 7.3
  8. 23G. Saville 7.6
  9. 19D. Watmore ▼ 60' 6.6
  10. 21M. Obafemi ▼ 90' 6.6
  11. 10Z. Flemming ▼ 90' 7.2

Dự bị 9

  1. 11R. Longman ▲ 60' 6.3
  2. 4S. Hutchinson ▲ 90'
  3. 17B. Norton-Cuffy ▲ 90'
  4. 24C. De Norre
  5. 12A. Mayor
  6. 25R. Esse
  7. 3M. Wallace
  8. 33B. Bialkowski
  9. 2D. McNamara
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Mowbray
  1. 21J. Ruddy 7.9
  2. 12C. Drameh 7.2
  3. 44E. Aiwu 6.9
  4. 4M. Roberts 6.9
  5. 3L. Buchanan 7.2
  6. 34I. Šunjić ▼ 83' 6.7
  7. 13Paik Seung-Ho 6.3
  8. 11K. Miyoshi ▼ 73' 7.3
  9. 29A. Pritchard ▼ 83' 7.0
  10. 7J. Bacuna 7.0
  11. 28J. Stansfield 6.5

Dự bị 9

  1. 35G. Hall ▲ 73' 6.3
  2. 10L. Jutkiewicz ▲ 83' 6.6
  3. 19J. James ▲ 83' 6.3
  4. 20G. Gardner
  5. 17S. Dembélé
  6. 16A. Dozzell
  7. 8T. Roberts
  8. 2E. Laird
  9. 1N. Etheridge

Thống kê

024
410
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm16
5Trúng đích1
4Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc4
17Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Cứu thua4
329Chuyền bóng358
225Chuyền chính xác265
68%Chính xác chuyền74%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
55Ghi được64
66Thủng lưới79
1.06Bàn thắng mỗi trận1.14
18Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu