Birmingham City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Birmingham City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 2 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. HT0-0
  2. 51' Murray Wallace
  3. 57' J. Bacuna T. Chong
  4. 68' T. Burey M. Bennett
  5. 78' L. Jutkiewicz T. Deeney
  6. 78' G. Hall H. Mejbri
  7. 85' C. Styles G. Honeyman
  8. 85' T. Bradshaw A. Voglsammer
  9. FT0-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 7.5
  2. 28D. Sanderson 6.9
  3. 12H. Dean 7.2
  4. 5A. Trusty 6.9
  5. 2M. Colin 7.2
  6. 6H. Mejbri ▼ 78' 6.9
  7. 31K. Bielik 6.6
  8. 18T. Chong ▼ 57' 6.9
  9. 23M. Emmanuel 5.9
  10. 9S. Hogan 6.7
  11. 8T. Deeney ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 7J. Bacuna ▲ 57' 6.5
  2. 10L. Jutkiewicz ▲ 78' 6.6
  3. 35G. Hall ▲ 78' 6.3
  4. 11J. Graham
  5. 27J. Bellingham
  6. 19J. James
  7. 1N. Etheridge
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.9
  2. 2D. McNamara 6.9
  3. 15C. Cresswell 7.2
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 3M. Wallace 6.3
  6. 23G. Saville 7.3
  7. 8B. Mitchell 7.0
  8. 39G. Honeyman ▼ 85' 7.3
  9. 10Z. Flemming 6.9
  10. 20M. Bennett ▼ 68' 6.5
  11. 21A. Voglsammer ▼ 85' 6.6

Dự bị 7

  1. 14T. Burey ▲ 68' 6.5
  2. 17C. Styles ▲ 85' 6.6
  3. 9T. Bradshaw ▲ 85' 6.3
  4. 16J. Shackleton
  5. 6G. Evans
  6. 11S. Malone
  7. 33B. Bialkowski

Thống kê

002
510
47%Kiểm soát bóng53%
5Dứt điểm9
0Trúng đích3
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị4
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
3Cứu thua0
339Chuyền bóng377
224Chuyền chính xác249
66%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu54
58Ghi được66
69Thủng lưới60
1.07Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu