Birmingham City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Birmingham City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-2 Millwall F.C. tại Championship, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 25' George Saville
  2. HT0-0
  3. 47' J. Bacuna 1-0
  4. 52' Marc Roberts
  5. 54' Lyle Taylor
  6. 63' M. Bennett S. Hutchinson
  7. 68' 1-1 O. Burke · D. McNamara
  8. 72' Dan McNamara
  9. 74' Jake Cooper
  10. 79' L. Taylor11m 2-1
  11. 80' T. Burey T. Bradshaw
  12. 82' J. Graham Jérémie Bela
  13. 86' Ivan Šunjić
  14. 87' R. Leonard D. McNamara
  15. 90' Juninho Bacuna
  16. 90'+8 2-2 B. Afobe11m
  17. FT2-2

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1N. Etheridge 7.2
  2. 5G. Friend 6.5
  3. 2M. Colin 6.3
  4. 4M. Roberts 6.7
  5. 50N. Gordon 6.5
  6. 20G. Gardner 7.5
  7. 25O. Hernández 6.2
  8. 11Jérémie Bela ▼ 82' 6.9
  9. 34I. Šunjić 6.2
  10. 21J. Bacuna 8.0
  11. 33L. Taylor 7.3

Dự bị 7

  1. 24J. Graham ▲ 82' 6.7
  2. 6R. Woods
  3. 36T. Deeney
  4. 19J. James
  5. 10L. Jutkiewicz
  6. 27C. Trueman
  7. 9S. Hogan
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 6.3
  2. 4S. Hutchinson ▼ 63' 7.2
  3. 3M. Wallace 7.3
  4. 5J. Cooper 6.6
  5. 26D. Ballard 7.3
  6. 2D. McNamara ▼ 87' 6.9
  7. 6M. Kieftenbeld 6.9
  8. 17G. Saville 6.9
  9. 10O. Burke 7.2
  10. 9T. Bradshaw ▼ 80' 7.0
  11. 23B. Afobe 6.9

Dự bị 7

  1. 20M. Bennett ▲ 63' 6.5
  2. 32T. Burey ▲ 80' 5.9
  3. 18R. Leonard ▲ 87'
  4. 14S. Ojo
  5. 1G. Long
  6. 24B. Mitchell
  7. 28G. Evans

Thống kê

044
630
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm13
3Trúng đích8
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm11
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị0
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
5Cứu thua1
236Chuyền bóng292
115Chuyền chính xác164
49%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
58Ghi được66
89Thủng lưới56
1.07Bàn thắng mỗi trận1.22
16Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu