Millwall F.C. vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 4 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 21
- Sân vận động
- The Den, London
- Trọng tài
- A. Woolmer
- Phong độ
- LWLLD Millwall F.C.
- WDDLW Birmingham City F.C.
- 10' M. Wallace · S. Hutchinson 1-0
- 20' Kristian Pedersen
- 41' T. Bradshaw · S. Malone 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ L. Jutkiewicz ▼ Jérémie Bela
- 50' Marc Roberts
- 56' 2-1 T. Deeney · S. Hogan
- 73' G. Evans · D. McNamara 3-1
- 80' ▲ C. Aneke ▼ S. Hogan
- 83' ▲ M. Kieftenbeld ▼ J. Wallace
- 86' ▲ A. Pearce ▼ S. Malone
- 89' ▲ M. Bennett ▼ T. Bradshaw
- FT3-1
Đội hình
- 33B. Bialkowski 6.7
- 11S. Malone ⇢ ▼ 86' 7.5
- 4S. Hutchinson ⇢ 7.3
- 3M. Wallace ⚽ 7.9
- 28G. Evans ⚽ 6.9
- 5J. Cooper 7.5
- 2D. McNamara ⇢ 7.2
- 7J. Wallace ▼ 83' 7.2
- 24B. Mitchell 6.6
- 9T. Bradshaw ⚽ ▼ 89' 7.2
- 23B. Afobe 7.3
Dự bị 7
- 6M. Kieftenbeld ▲ 83' 6.6
- 15A. Pearce ▲ 86' 6.3
- 20M. Bennett ▲ 89'
- 14S. Ojo
- 17G. Saville
- 1G. Long
- 10M. Smith
- 1N. Etheridge 7.3
- 4M. Roberts 6.5
- 3K. Pedersen 6.9
- 21D. Sanderson 6.7
- 11Jérémie Bela ▼ 46' 6.2
- 24J. Graham 6.6
- 34I. Šunjić 7.0
- 18R. McGree 7.0
- 19J. James 6.2
- 36T. Deeney ⚽ 7.6
- 9S. Hogan ⇢ ▼ 80' 7.3
Dự bị 7
- 10L. Jutkiewicz ▲ 46' 6.9
- 15C. Aneke ▲ 80' 6.2
- 35G. Hall
- 23J. Familia-Castillo
- 5G. Friend
- 12H. Dean
- 27C. Trueman
Thống kê
00⚑11
⚑520
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm16
9Trúng đích3
3Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn8
11Phạt góc5
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
2Cứu thua6
356Chuyền bóng344
240Chuyền chính xác228
67%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu54
66Ghi được58
56Thủng lưới89
1.22Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai33