Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Hull City A.F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 Sheffield F.C. tại Championship, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 15' A. Hadziahmetovic J. Lundstram
  2. 30' B. Akintola · L. Coyle 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Callum O'Hare
  5. 60' Oliver McBurnie
  6. 60' Mark McGuinness
  7. 62' L. Millar D. Gyabi
  8. 62' M. Crooks B. Akintola
  9. 63' D. Ings C. O'Hare
  10. 63' T. Davies S. Peck
  11. 72' T. Cannon T. Campbell
  12. 72' H. Burrows S. McCallum
  13. 81' L. Barry A. Matos
  14. 82' S. Ajayi O. McBurnie
  15. 82' E. Destan J. Gelhardt
  16. 88' John Egan
  17. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle 7.0
  3. 15J. Egan 6.9
  4. 4C. Hughes 8.2
  5. 3R. Giles 7.0
  6. 27R. Slater 6.3
  7. 5J. Lundstram ▼ 15' 6.6
  8. 21J. Gelhardt ▼ 82' 6.3
  9. 24D. Gyabi ▼ 62' 6.5
  10. 11B. Akintola ▼ 62' 8.2
  11. 9O. McBurnie ▼ 82' 6.6

Dự bị 8

  1. 12D. Phillips
  2. 6S. Ajayi ▲ 82' 6.2
  3. 7L. Millar ▲ 62' 6.7
  4. 18C. Drameh
  5. 20A. Hadziahmetovic ▲ 15' 6.6
  6. 23A. Famewo
  7. 25M. Crooks ▲ 62' 7.3
  8. 39E. Destan ▲ 82' 6.7
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Christopher John Wilder
  1. 1M. Cooper 6.9
  2. 2J. Tanganga 6.9
  3. 25M. McGuinness 6.0
  4. 15B. Mee 6.7
  5. 19C. Ogbene 6.7
  6. 42S. Peck ▼ 63' 7.0
  7. 28A. Matos ▼ 81' 6.6
  8. 3S. McCallum ▼ 72' 7.2
  9. 8G. Hamer 7.9
  10. 10C. O'Hare ▼ 63' 6.3
  11. 23T. Campbell ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 6T. Bindon
  3. 7T. Cannon ▲ 72' 6.5
  4. 9D. Ings ▲ 63' 6.9
  5. 14H. Burrows ▲ 72' 6.0
  6. 18D. Soumare
  7. 22T. Davies ▲ 63' 6.6
  8. 27L. Barry ▲ 81' 6.3
  9. 38F. Seriki

Thống kê

024
920
38%Kiểm soát bóng62%
5Dứt điểm13
2Trúng đích4
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
4Phạt góc9
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
314Chuyền bóng486
221Chuyền chính xác399
70%Chính xác chuyền82%
0.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu51
78Ghi được81
73Thủng lưới74
1.42Bàn thắng mỗi trận1.59
18Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu