Hull City A.F.C. vs Sheffield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 Sheffield F.C. tại Championship, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 8
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- M. Donohue
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- WDWLW Sheffield F.C.
- 14' ▲ R. Longman ▼ B. Tetteh
- 20' 0-1 O. McBurnie · M. Lowe
- 29' ▲ C. Basham ▼ M. Lowe
- HT0-1
- 58' Anel Ahmedhodžić
- 69' ▲ T. Smith ▼ C. Elder
- 69' ▲ J. Seri ▼ R. Woods
- 69' ▲ R. Brewster ▼ O. McBurnie
- 75' 0-2 S. Berge · I. Ndiaye
- 77' ▲ D. Pelkas ▼ O. Tufan
- 78' ▲ S. McLoughlin ▼ A. Jones
- 87' ▲ J. McAtee ▼ S. Berge
- 88' ▲ O. Arblaster ▼ T. Doyle
- 90'+8 Tobias Figueiredo
- 90'+7 Rhian Brewster
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Ingram 6.3
- 5A. Jones ▼ 78' 6.9
- 6Tobias Figueiredo 7.0
- 4J. Greaves 6.6
- 2L. Coyle 6.9
- 15R. Woods ▼ 69' 6.2
- 27R. Slater 6.9
- 3C. Elder ▼ 69' 7.3
- 7O. Tufan ▼ 77' 6.9
- 30B. Tetteh ▼ 14' 6.2
- 19Ó. Estupiñán 6.9
Dự bị 7
- 16R. Longman ▲ 14' 6.3
- 22T. Smith ▲ 69' 6.6
- 24J. Seri ▲ 69' 6.2
- 20D. Pelkas ▲ 77' 6.3
- 17S. McLoughlin ▲ 78' 6.9
- 13N. Baxter
- 33C. Christie
- 18W. Foderingham 7.7
- 15A. Ahmedhodžić 6.9
- 12J. Egan 7.3
- 33R. Norrington-Davies 6.9
- 2G. Baldock 6.9
- 8S. Berge ⚽ ▼ 87' 7.2
- 16O. Norwood 7.2
- 22T. Doyle ▼ 88' 7.2
- 13M. Lowe ⇢ ▼ 29' 7.0
- 9O. McBurnie ⚽ ▼ 69' 7.2
- 29I. Ndiaye ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 6C. Basham ▲ 29' 7.0
- 7R. Brewster ▲ 69' 6.9
- 28J. McAtee ▲ 87' 6.5
- 30O. Arblaster ▲ 88' 6.3
- 37J. Amissah
- 11R. Khadra
- 34K. Gordon
Thống kê
01⚑6
⚑120
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm12
3Trúng đích5
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn1
6Phạt góc1
2Việt vị2
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
395Chuyền bóng337
302Chuyền chính xác236
76%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
55Trận đấu58
59Ghi được96
78Thủng lưới55
1.07Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai55