Sheffield F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Sheffield F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-3 Hull City A.F.C. tại Championship, 24 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 7, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 6' 0-1 M. Crooks
  2. HT0-1
  3. 55' E. Matazo M. Crooks
  4. 55' M. Jacob F. Burns
  5. 56' R. Brewster B. Brereton
  6. 56' T. Campbell A. Brooks
  7. 56' Vinicius Souza S. McCallum
  8. 63' 0-2 M. Jacob · C. Drameh
  9. 65' Regan Slater
  10. 65' J. Rak-Sakyi A. Gilchrist
  11. 65' João Pedro K. Joseph
  12. 75' M. Burstow J. Gelhardt
  13. 75' G. Puerta R. Slater
  14. 81' Matty Jacob
  15. 88' 0-3 H. Burrowsphản lưới
  16. FT0-3

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Wilder
  1. 1M. Cooper 6.2
  2. 2A. Gilchrist ▼ 65' 6.3
  3. 15A. Ahmedhodžić 6.7
  4. 19J. Robinson 7.0
  5. 3S. McCallum ▼ 56' 7.0
  6. 42S. Peck 7.6
  7. 14H. Burrows 6.3
  8. 35A. Brooks ▼ 56' 6.9
  9. 10C. O'Hare 7.5
  10. 20B. Brereton ▼ 56' 6.5
  11. 28T. Cannon 6.7

Dự bị 9

  1. 7R. Brewster ▲ 56' 6.9
  2. 23T. Campbell ▲ 56' 6.7
  3. 21Vinicius Souza ▲ 56' 7.2
  4. 11J. Rak-Sakyi ▲ 65' 6.9
  5. 26J. Baptiste
  6. 17A. Davies
  7. 41B. Blacker
  8. 33R. Norrington-Davies
  9. 39R. Oné
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 7.0
  2. 23C. Drameh 7.7
  3. 17F. Burns ▼ 55' 7.2
  4. 5A. Jones 7.5
  5. 6S. McLoughlin 7.2
  6. 27R. Slater ▼ 75' 6.3
  7. 19S. Alzate 7.3
  8. 24M. Crooks ▼ 55' 7.5
  9. 44A. Kamara 6.6
  10. 28K. Joseph ▼ 65' 6.6
  11. 30J. Gelhardt ▼ 75' 6.2

Dự bị 9

  1. 36E. Matazo ▲ 55' 6.3
  2. 29M. Jacob ▲ 55' 7.2
  3. 12João Pedro ▲ 65' 6.9
  4. 48M. Burstow ▲ 75' 6.3
  5. 20G. Puerta ▲ 75' 6.2
  6. 26A. Smith
  7. 14H. Vaughan
  8. 32T. Lo-Tutala
  9. 37N. Amrabat

Thống kê

0011
120
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm8
2Trúng đích5
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
11Phạt góc1
6Việt vị4
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
494Chuyền bóng333
417Chuyền chính xác258
84%Chính xác chuyền77%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
86Ghi được50
46Thủng lưới68
1.51Bàn thắng mỗi trận0.93
25Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn17
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu