Hull City A.F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Sheffield F.C.

Hull City A.F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-3 Sheffield F.C. tại Championship, 22 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Graham Scott, England
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 10' 0-1 D. McGoldrick · J. Fleck
  2. 22' 0-2 D. McGoldrick
  3. 42' 0-3 E. Stevens · G. Baldock
  4. HT0-3
  5. 60' C. Basham M. Duffy
  6. 68' Jon Toral M. Pugh
  7. 68' N. Dicko F. Campbell
  8. 71' G. Madine S. Hogan
  9. 90' C. Washington D. McGoldrick
  10. FT0-3

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: N. Adkins
  1. 12G. Long 6.4
  2. 2E. Lichaj 7.0
  3. 4J. de Wijs 6.8
  4. 17T. Kane 6.2
  5. 27R. McKenzie 6.4
  6. 8M. Pugh ▼ 68' 6.2
  7. 16J. Irvine 6.8
  8. 18D. Batty 6.8
  9. 14K. Grosicki 6.5
  10. 25F. Campbell ▼ 68' 6.5
  11. 20J. Bowen 6.7

Dự bị 7

  1. 10Jon Toral ▲ 68' 7.0
  2. 9N. Dicko ▲ 68' 6.6
  3. 36L. Ridgewell
  4. 29C. Martin
  5. 1D. Marshall
  6. 6K. Stewart
  7. 7Evandro
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 7.2
  2. 28M. Cranie 7.0
  3. 3E. Stevens 7.7
  4. 2G. Baldock 7.0
  5. 12J. Egan 7.2
  6. 5J. O'Connell 7.0
  7. 4J. Fleck 7.2
  8. 21M. Duffy ▼ 60' 7.0
  9. 16O. Norwood 6.4
  10. 17D. McGoldrick ⚽2 ▼ 90' 8.7
  11. 11S. Hogan ▼ 71' 6.1

Dự bị 7

  1. 6C. Basham ▲ 60' 6.6
  2. 14G. Madine ▲ 71' 6.7
  3. 39C. Washington ▲ 90'
  4. 8K. Dowell
  5. 25S. Moore
  6. 19R. Stearman
  7. 7J. Lundstram

Thống kê

007
400
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm10
2Trúng đích4
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị4
5Phạm lỗi13
1Cứu thua2
498Chuyền bóng330
386Chuyền chính xác218
78%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

49Trận đấu48
68Ghi được79
75Thủng lưới43
1.39Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu