Sheffield F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 15 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 7, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- Bramall Lane, Sheffield
- Trọng tài
- O. Langford
- Phong độ
- WDWLW Sheffield F.C.
- WDWDL Hull City A.F.C.
- 19' ▲ C. Elder ▼ L. Coyle
- 45'+3 George Honeyman
- HT0-0
- 56' ▲ T. Eaves ▼ M. Forss
- 67' Iliman Ndiaye
- 68' ▲ B. Sharp ▼ I. Ndiaye
- 71' ▲ A. Jones ▼ R. Slater
- 75' Sean McLoughlin
- 79' ▲ S. Berge ▼ C. Hourihane
- 83' George Baldock
- FT0-0
Đội hình
- 18W. Foderingham 7.2
- 6C. Basham 6.6
- 2G. Baldock 6.2
- 19J. Robinson 7.2
- 12J. Egan 7.5
- 33R. Norrington-Davies 6.9
- 24C. Hourihane ▼ 79' 7.3
- 16O. Norwood 8.5
- 27M. Gibbs-White 7.2
- 29I. Ndiaye ▼ 68' 6.9
- 9O. McBurnie 6.5
Dự bị 7
- 10B. Sharp ▲ 68' 6.3
- 8S. Berge ▲ 79' 6.3
- 4J. Fleck
- 26C. Goode
- 36D. Jebbison
- 1A. Davies
- 22B. Davies
- 1M. Ingram 7.3
- 2L. Coyle ▼ 19' 6.9
- 17S. McLoughlin 7.3
- 21B. Fleming 7.5
- 4J. Greaves 7.2
- 6R. Smallwood 6.6
- 10G. Honeyman 6.3
- 16R. Longman 6.5
- 27R. Slater ▼ 71' 7.0
- 44M. Forss ▼ 56' 6.7
- 11K. Lewis-Potter 7.5
Dự bị 7
- 3C. Elder ▲ 19' 7.2
- 9T. Eaves ▲ 56' 6.6
- 5A. Jones ▲ 71' 6.9
- 18G. Moncur
- 8G. Docherty
- 24D. Bernard
- 32H. Cartwright
Thống kê
02⚑12
⚑320
71%Kiểm soát bóng29%
21Dứt điểm8
3Trúng đích1
14Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
12Phạt góc3
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
587Chuyền bóng247
492Chuyền chính xác161
84%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu51
78Ghi được47
54Thủng lưới62
1.44Bàn thắng mỗi trận0.92
23Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn17
49Hiệp hai25