Millwall F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Millwall F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-4 Coventry City F.C. tại Championship, 1 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 17' Joe Bryan
  2. 29' 0-1 H. Wright · B. Thomas-Asante
  3. 42' Haji Wright
  4. HT0-1
  5. 46' Billy Mitchell
  6. 53' J. Allen V. Torp
  7. 64' F. Azeez L. Cundle
  8. 66' 0-2 H. Wright · M. van Ewijk
  9. 72' E. Simms H. Wright
  10. 72' L. Woolfenden J. Eccles
  11. 72' K. Kesler-Hayden T. Sakamoto
  12. 74' M. Langstaff A. Emakhu
  13. 74' R. Leonard W. Harding
  14. 74' W. Smallbone B. Mitchell
  15. 81' 0-3 E. Simms
  16. 83' K. Andrews B. Thomas-Asante
  17. 85' Milan van Ewijk
  18. 87' 0-4 K. Kesler-Hayden · M. van Ewijk
  19. FT0-4

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alexander Francis Neil
  1. 13S. Benda 5.9
  2. 45W. Harding ▼ 74' 6.5
  3. 4T. Crama 5.7
  4. 5J. Cooper 6.6
  5. 23J. Bryan 6.9
  6. 49D. Mazou-Sacko 7.0
  7. 8B. Mitchell ▼ 74' 7.5
  8. 10C. Neghli 6.5
  9. 25L. Cundle ▼ 64' 6.6
  10. 22A. Emakhu ▼ 74' 6.5
  11. 9M. Ivanovic 6.2

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 3Z. Sturge
  3. 6C. Taylor
  4. 7T. Ballo
  5. 11F. Azeez ▲ 64' 6.9
  6. 17M. Langstaff ▲ 74' 6.3
  7. 18R. Leonard ▲ 74' 6.3
  8. 31R. Bangura-Williams
  9. 39W. Smallbone ▲ 74' 6.2
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank James Lampard Junior
  1. 19C. Rushworth 7.7
  2. 27M. van Ewijk ⇢2 8.3
  3. 4B. Thomas 7.2
  4. 15L. Kitching 6.9
  5. 3J. Dasilva 6.3
  6. 29V. Torp ▼ 53' 6.7
  7. 6M. Grimes 6.9
  8. 7T. Sakamoto ▼ 72' 6.2
  9. 28J. Eccles ▼ 72' 6.3
  10. 23B. Thomas-Asante ▼ 83' 6.7
  11. 11H. Wright ⚽2 ▼ 72' 7.9

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 8J. Allen ▲ 53' 7.0
  3. 9E. Simms ▲ 72' 6.9
  4. 21J. Bidwell
  5. 10E. Mason-Clark
  6. 26L. Woolfenden ▲ 72' 6.6
  7. 20K. Kesler-Hayden ▲ 72' 7.9
  8. 33M. Brau
  9. 54K. Andrews ▲ 83' 6.3

Thống kê

023
320
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm13
3Trúng đích5
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
3Phạt góc3
6Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.71Bàn thắng ngăn chặn0.71
518Chuyền bóng301
420Chuyền chính xác204
81%Chính xác chuyền68%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
84Ghi được103
63Thủng lưới50
1.47Bàn thắng mỗi trận2.02
22Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu