Millwall F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Millwall F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-1 Coventry City F.C. tại Championship, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 1, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LWLLD Millwall F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' Jake Bidwell
  3. 51' Ryan Leonard
  4. 61' J. Eccles V. Torp
  5. 61' N. Bassette E. Simms
  6. 63' 0-1 E. Mason-Clark · J. Rudoni
  7. 64' A. Emakhu G. Honeyman
  8. 64' M. Ivanović D. Watmore
  9. 74' J. Dasilva J. Bidwell
  10. 74' B. Thomas-Asante E. Mason-Clark
  11. 80' B. Mitchell C. De Norre
  12. 80' R. Wintle G. Saville
  13. 82' Danny McNamara
  14. 86' T. Bradshaw D. McNamara
  15. 90'+5 Fábio Tavares T. Sakamoto
  16. FT0-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 6.3
  2. 2D. McNamara ▼ 86' 6.9
  3. 18R. Leonard 7.7
  4. 3M. Wallace 6.7
  5. 15J. Bryan 7.2
  6. 24C. De Norre ▼ 80' 7.3
  7. 23G. Saville ▼ 80' 6.6
  8. 11O. Azeez 6.6
  9. 39G. Honeyman ▼ 64' 6.7
  10. 19D. Watmore ▼ 64' 6.7
  11. 17M. Langstaff 6.6

Dự bị 9

  1. 22A. Emakhu ▲ 64' 6.6
  2. 26M. Ivanović ▲ 64' 6.7
  3. 8B. Mitchell ▲ 80' 6.3
  4. 14R. Wintle ▲ 80' 6.6
  5. 9T. Bradshaw ▲ 86' 6.9
  6. 13L. Roberts
  7. 12A. Mayor
  8. 37K. Smith
  9. 45W. Harding
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 40B. Collins 6.9
  2. 27M. van Ewijk 6.9
  3. 4B. Thomas 7.7
  4. 22J. Latibeaudiere 7.6
  5. 21J. Bidwell ▼ 74' 7.0
  6. 29V. Torp ▼ 61' 7.2
  7. 14B. Sheaf 7.2
  8. 7T. Sakamoto ▼ 90' 6.2
  9. 5J. Rudoni 7.7
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 74' 7.3
  11. 9E. Simms ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 28J. Eccles ▲ 61' 6.7
  2. 37N. Bassette ▲ 61' 6.3
  3. 3J. Dasilva ▲ 74' 6.9
  4. 23B. Thomas-Asante ▲ 74' 6.6
  5. 30Fábio Tavares ▲ 90'
  6. 8J. Allen
  7. 15L. Kitching
  8. 2L. Binks
  9. 1O. Dovin

Thống kê

027
810
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm14
0Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn6
7Phạt góc8
1Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
301Chuyền bóng522
197Chuyền chính xác415
65%Chính xác chuyền80%
0.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
59Ghi được78
59Thủng lưới73
1.02Bàn thắng mỗi trận1.34
21Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu