Coventry City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Coventry City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 1, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. HT0-0
  2. 70' E. Simms N. Bassette
  3. 81' B. Thomas-Asante V. Torp
  4. 81' T. Bradshaw M. Langstaff
  5. 85' Casper De Norre
  6. FT0-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 1O. Dovin 7.3
  2. 27M. van Ewijk 7.0
  3. 4B. Thomas 7.9
  4. 22J. Latibeaudiere 7.5
  5. 21J. Bidwell 6.9
  6. 28J. Eccles 7.5
  7. 14B. Sheaf 6.6
  8. 7T. Sakamoto 6.6
  9. 29V. Torp ▼ 81' 6.6
  10. 5J. Rudoni 6.9
  11. 37N. Bassette ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 9E. Simms ▲ 70' 6.3
  2. 23B. Thomas-Asante ▲ 81' 6.9
  3. 40B. Collins
  4. 8J. Allen
  5. 30Fábio Tavares
  6. 3J. Dasilva
  7. 15L. Kitching
  8. 17R. Borges Rodrigues
  9. 2L. Binks
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Livermore
  1. 1L. Jensen 6.9
  2. 18R. Leonard 7.5
  3. 6J. Tanganga 6.9
  4. 3M. Wallace 6.9
  5. 15J. Bryan 7.0
  6. 24C. De Norre 6.6
  7. 23G. Saville 7.2
  8. 25R. Esse 7.5
  9. 39G. Honeyman 6.7
  10. 11O. Azeez 6.3
  11. 17M. Langstaff ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 9T. Bradshaw ▲ 81' 6.3
  2. 31R. Bangura-Williams
  3. 26M. Ivanović
  4. 12A. Mayor
  5. 19D. Watmore
  6. 44A. Massey
  7. 27C. Trueman
  8. 8B. Mitchell
  9. 4S. Hutchinson

Thống kê

005
510
75%Kiểm soát bóng25%
6Dứt điểm10
1Trúng đích2
5Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
5Phạt góc5
2Việt vị2
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
567Chuyền bóng184
495Chuyền chính xác111
87%Chính xác chuyền60%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
78Ghi được59
73Thủng lưới59
1.34Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn19
39Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu