Coventry City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Coventry City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 1, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' Tom Bradshaw
  3. 66' B. Afobe M. Bennett
  4. 69' J. Allen L. Kelly
  5. 69' V. Gyökeres M. Godden
  6. 71' Todd Kane
  7. 78' S. Malone S. Ojo
  8. 79' 0-1 T. Bradshaw
  9. 87' J. Jones M. Rose
  10. 90'+3 Z. Lovelace T. Bradshaw
  11. FT0-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 6.5
  2. 5K. McFadzean 6.3
  3. 20T. Kane 7.2
  4. 4M. Rose ▼ 87' 6.3
  5. 15D. Hyam 7.2
  6. 18I. Maatsen 6.6
  7. 6L. Kelly ▼ 69' 6.7
  8. 14B. Sheaf 7.3
  9. 10C. O'Hare 6.9
  10. 24M. Godden ▼ 69' 6.7
  11. 19T. Walker 6.5

Dự bị 7

  1. 8J. Allen ▲ 69' 6.3
  2. 17V. Gyökeres ▲ 69' 6.3
  3. 7J. Jones ▲ 87' 6.9
  4. 3J. Clarke-Salter
  5. 28J. Eccles
  6. 44C. Tyler
  7. 26J. Shipley
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.2
  2. 15A. Pearce 7.6
  3. 4S. Hutchinson 6.9
  4. 3M. Wallace 7.7
  5. 5J. Cooper 7.6
  6. 2D. McNamara 7.0
  7. 17G. Saville 7.2
  8. 24B. Mitchell 6.6
  9. 9T. Bradshaw ▼ 90' 7.3
  10. 20M. Bennett ▼ 66' 6.7
  11. 14S. Ojo ▼ 78' 7.0

Dự bị 7

  1. 23B. Afobe ▲ 66' 7.0
  2. 11S. Malone ▲ 78' 6.3
  3. 49Z. Lovelace ▲ 90'
  4. 38N. Boateng
  5. 1G. Long
  6. 40B. Topalloj
  7. 10M. Smith

Thống kê

016
310
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm9
3Trúng đích2
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
6Phạt góc3
2Việt vị1
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
456Chuyền bóng363
344Chuyền chính xác255
75%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
65Ghi được66
74Thủng lưới56
1.2Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn22
41Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu