Coventry City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Coventry City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-1 Millwall F.C. tại Championship, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 1, Millwall F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 12' 0-1 R. Esse · Z. Flemming
  2. 23' Romain Esse
  3. HT0-1
  4. 57' B. Thomas J. Eccles
  5. 57' E. Simms K. Palmer
  6. 63' D. Watmore R. Esse
  7. 63' T. Bradshaw M. Obafemi
  8. 67' H. Wright11m 1-1
  9. 70' H. Wright · C. O'Hare 2-1
  10. 77' A. Mayor Z. Flemming
  11. 77' G. Saville G. Honeyman
  12. FT2-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 40B. Collins 6.9
  2. 27M. van Ewijk 7.2
  3. 22J. Latibeaudiere 7.0
  4. 2L. Binks 6.7
  5. 3J. Dasilva 6.9
  6. 29V. Torp 7.2
  7. 28J. Eccles ▼ 57' 6.7
  8. 7T. Sakamoto 7.3
  9. 10C. O'Hare 7.6
  10. 45K. Palmer ▼ 57' 6.3
  11. 11H. Wright ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 4B. Thomas ▲ 57' 6.9
  2. 9E. Simms ▲ 57' 6.9
  3. 30Fábio Tavares
  4. 21J. Bidwell
  5. 6L. Kelly
  6. 13B. Wilson
  7. 41D. Lusala
  8. 24M. Godden
  9. 46B. Stretton
Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Edwards
  1. 20M. Šarkić 7.0
  2. 6J. Tanganga 6.5
  3. 45W. Harding 6.6
  4. 5J. Cooper 6.7
  5. 2D. McNamara 6.6
  6. 39G. Honeyman ▼ 77' 7.0
  7. 24C. De Norre 7.2
  8. 15J. Bryan 7.2
  9. 25R. Esse ▼ 63' 7.2
  10. 10Z. Flemming ▼ 77' 6.9
  11. 21M. Obafemi ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 19D. Watmore ▲ 63' 6.5
  2. 9T. Bradshaw ▲ 63' 6.6
  3. 12A. Mayor ▲ 77' 6.7
  4. 23G. Saville ▲ 77' 6.7
  5. 3M. Wallace
  6. 8B. Mitchell
  7. 14A. Campbell
  8. 18R. Leonard
  9. 33B. Bialkowski

Thống kê

008
310
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm8
5Trúng đích4
5Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
8Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
572Chuyền bóng341
471Chuyền chính xác241
82%Chính xác chuyền71%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu52
105Ghi được55
73Thủng lưới66
1.84Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu