Watford F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Watford F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 12' John Lundstram
  2. 23' Vivaldo
  3. 25' 0-1 O. McBurnie · C. Drameh
  4. 30' Ryan Giles
  5. HT0-1
  6. 50' Cody Drameh
  7. 60' I. Louza · V. Semedo 1-1
  8. 62' C. Wiley J. Ngakia
  9. 73' D. Gyabi A. Hadziahmetovic
  10. 73' R. Slater J. Gelhardt
  11. 75' M. Sissoko E. Kayembe
  12. 79' V. Semedo · I. Louza 2-1
  13. 83' H. Kyprianou N. Mendy
  14. 83' L. Kjerrumgaard V. Semedo
  15. 83' K. Baah N. Irankunda
  16. 84' B. Akintola C. Drameh
  17. 84' K. Palmer J. Lundstram
  18. 88' E. Destan K. Joseph
  19. 90'+4 Babajide David Akintola
  20. 90'+2 Lewie Coyle
  21. FT2-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Paulo César Pezzolano Suárez
  1. 12N. Baxter 6.7
  2. 3M. Alleyne 6.9
  3. 4K. Keben 6.3
  4. 6M. Pollock 7.0
  5. 29J. Petris 7.7
  6. 23N. Mendy ▼ 83' 6.6
  7. 39E. Kayembe ▼ 75' 7.2
  8. 2J. Ngakia ▼ 62' 7.5
  9. 10I. Louza 9.2
  10. 18V. Semedo ▼ 83' 7.2
  11. 66N. Irankunda ▼ 83' 7.6

Dự bị 9

  1. 41A. Marriott
  2. 5H. Kyprianou ▲ 83' 6.9
  3. 9L. Kjerrumgaard ▲ 83' 6.6
  4. 11R. Vata
  5. 16M. Bola
  6. 17M. Sissoko ▲ 75' 6.5
  7. 25J. Abankwah
  8. 26C. Wiley ▲ 62' 6.6
  9. 34K. Baah ▲ 83' 7.2
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle 6.5
  3. 15J. Egan 6.6
  4. 4C. Hughes 7.6
  5. 3R. Giles 6.7
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 73' 6.9
  7. 5J. Lundstram ▼ 84' 6.7
  8. 18C. Drameh ▼ 84' 6.0
  9. 21J. Gelhardt ▼ 73' 6.9
  10. 22K. Joseph ▼ 88' 5.9
  11. 9O. McBurnie 7.3

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 7L. Millar
  3. 11B. Akintola ▲ 84' 6.5
  4. 23A. Famewo
  5. 24D. Gyabi ▲ 73' 6.3
  6. 27R. Slater ▲ 73' 6.6
  7. 30B. Williams
  8. 39E. Destan ▲ 88' 6.6
  9. 45K. Palmer ▲ 84' 6.5

Thống kê

016
650
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm11
8Trúng đích4
8Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
6Phạt góc6
2Việt vị3
7Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
3Cứu thua5
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
350Chuyền bóng285
280Chuyền chính xác196
80%Chính xác chuyền69%
2.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu55
58Ghi được78
73Thủng lưới73
1.16Bàn thắng mỗi trận1.42
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu