Hull City A.F.C. vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-2 Watford F.C. tại Championship, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 4, Watford F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 19
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- DLLWL Watford F.C.
- 8' 0-1 E. Kayembe · J. Lewis
- 10' S. Twine 1-1
- 38' Ryan Andrews
- HT1-1
- 64' ▲ R. Slater ▼ J. Seri
- 64' ▲ O. Tufan ▼ J. Lokilo
- 65' ▲ T. Ince ▼ Y. Asprilla
- 65' ▲ V. Bayo ▼ M. Rajović
- 74' 1-2 W. Hoedt
- 79' ▲ A. Connolly ▼ C. Christie
- 79' ▲ F. Sierralta ▼ K. Sema
- 79' ▲ M. Pollock ▼ R. Andrews
- 84' ▲ Adama Noss Traoré ▼ S. Twine
- 85' Ben Hamer
- 90'+6 Aaron Connolly
- 90'+1 ▲ T. Dele-Bashiru ▼ I. Koné
- FT1-2
Đội hình
- 17R. Allsop 6.2
- 33C. Christie ▼ 79' 6.6
- 5A. Jones 6.7
- 4J. Greaves 8.3
- 2L. Coyle 7.0
- 24J. Seri ▼ 64' 6.9
- 15T. Morton 7.0
- 22J. Lokilo ▼ 64' 6.6
- 30S. Twine ⚽ ▼ 84' 7.6
- 23J. Philogene 7.3
- 20L. Delap 7.2
Dự bị 9
- 27R. Slater ▲ 64' 6.5
- 7O. Tufan ▲ 64' 6.9
- 44A. Connolly ▲ 79' 6.5
- 10Adama Noss Traoré ▲ 84' 6.3
- 26A. Smith
- 1M. Ingram
- 8G. Docherty
- 6S. McLoughlin
- 14H. Vaughan
- 26B. Hamer 8.3
- 45R. Andrews ▼ 79' 6.7
- 5R. Porteous 7.3
- 4W. Hoedt ⚽ 8.5
- 6J. Lewis ⇢ 7.3
- 39E. Kayembe ⚽ 7.6
- 8J. Livermore 6.5
- 11I. Koné ▼ 90' 7.3
- 18Y. Asprilla ▼ 65' 6.2
- 9M. Rajović ▼ 65' 6.6
- 12K. Sema ▼ 79' 6.3
Dự bị 9
- 7T. Ince ▲ 65' 6.7
- 19V. Bayo ▲ 65' 6.5
- 3F. Sierralta ▲ 79' 6.6
- 15M. Pollock ▲ 79' 6.7
- 24T. Dele-Bashiru ▲ 90'
- 10I. Louza
- 14R. Healey
- 1D. Bachmann
- 37Matheus Martins
Thống kê
01⚑8
⚑120
61%Kiểm soát bóng39%
23Dứt điểm10
7Trúng đích4
9Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
14Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
8Phạt góc1
1Việt vị0
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua6
651Chuyền bóng422
577Chuyền chính xác343
89%Chính xác chuyền81%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu52
82Ghi được66
73Thủng lưới69
1.46Bàn thắng mỗi trận1.27
12Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai38