Watford F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Watford F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 8 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 39' Moussa Sissoko
  2. HT0-0
  3. 55' M. Sissoko · C. Wiley 1-0
  4. 61' Z. Massiah-Edwards M. Doumbia
  5. 63' K. Joseph João Pedro
  6. 63' A. Kamara J. Gelhardt
  7. 67' Edo Kayembe
  8. 68' T. Ince T. Dele-Bashiru
  9. 71' K. Palmer M. Crooks
  10. 80' F. Sierralta R. Vata
  11. 80' J. Morris J. Abankwah
  12. 86' N. Amrabat L. Coyle
  13. 90'+1 Thomas Ince
  14. FT1-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 33E. Selvik 7.9
  2. 2J. Ngakia 7.2
  3. 6M. Pollock 7.3
  4. 25J. Abankwah ▼ 80' 6.9
  5. 26C. Wiley 7.9
  6. 10I. Louza 7.2
  7. 24T. Dele-Bashiru ▼ 68' 6.9
  8. 17M. Sissoko 7.3
  9. 39E. Kayembe 6.7
  10. 11R. Vata ▼ 80' 7.3
  11. 20M. Doumbia ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 47Z. Massiah-Edwards ▲ 61' 6.7
  2. 7T. Ince ▲ 68' 6.6
  3. 3F. Sierralta ▲ 80' 6.7
  4. 22J. Morris ▲ 80' 6.3
  5. 14P. Dwomoh
  6. 19V. Bayo
  7. 1D. Bachmann
  8. 45R. Andrews
  9. 53A. Nabizada
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 6.6
  2. 2L. Coyle ▼ 86' 7.0
  3. 5A. Jones 7.0
  4. 4C. Hughes 7.2
  5. 6S. McLoughlin 7.9
  6. 27R. Slater 7.2
  7. 19S. Alzate 7.7
  8. 30J. Gelhardt ▼ 63' 6.5
  9. 24M. Crooks ▼ 71' 6.9
  10. 16Lincoln 6.6
  11. 12João Pedro ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 28K. Joseph ▲ 63' 6.6
  2. 44A. Kamara ▲ 63' 6.9
  3. 45K. Palmer ▲ 71' 6.9
  4. 37N. Amrabat ▲ 86' 6.7
  5. 15J. Egan
  6. 32T. Lo-Tutala
  7. 17F. Burns
  8. 29M. Jacob
  9. 48M. Burstow

Thống kê

037
300
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm16
2Trúng đích5
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn5
7Phạt góc3
2Việt vị3
7Phạm lỗi6
3Thẻ vàng0
5Cứu thua1
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
397Chuyền bóng464
323Chuyền chính xác385
81%Chính xác chuyền83%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
71Ghi được50
79Thủng lưới68
1.25Bàn thắng mỗi trận0.93
15Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu