Watford F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Watford F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 11 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 9' G. Docherty D. Pelkas
  2. 15' J. Hungbo H. Choudhury
  3. 19' Ryan Woods
  4. 37' Jacob Greaves
  5. 44' Cyrus Christie
  6. HT0-0
  7. 50' Alfie Jones
  8. 53' O. Tufan G. Docherty
  9. 71' R. Manaj J. Hungbo
  10. 74' Tobias Figueiredo R. Woods
  11. 74' L. Coyle T. Smith
  12. 90'+2 V. Bayo R. Manaj
  13. FT0-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bilić
  1. 1D. Bachmann 7.5
  2. 15C. Cathcart 7.2
  3. 27C. Kabasele 7.9
  4. 14H. Kamara 7.6
  5. 12K. Sema 7.3
  6. 4H. Choudhury ▼ 15' 6.7
  7. 24T. Dele-Bashiru 6.6
  8. 18Y. Asprilla 6.7
  9. 7K. Davis 6.6
  10. 2J. Ngakia 7.0
  11. 10João Pedro 7.3

Dự bị 7

  1. 36J. Hungbo ▲ 15' 6.3
  2. 9R. Manaj ▲ 71' 6.3
  3. 19V. Bayo ▲ 90'
  4. 31F. Sierralta
  5. 5W. Troost-Ekong
  6. 26B. Hamer
  7. 3Mario Gaspar
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1M. Ingram 7.9
  2. 33C. Christie 7.3
  3. 5A. Jones 6.9
  4. 17S. McLoughlin 7.0
  5. 4J. Greaves 7.3
  6. 24J. Seri 7.9
  7. 20D. Pelkas ▼ 9' 6.3
  8. 15R. Woods ▼ 74' 6.5
  9. 27R. Slater 6.6
  10. 16R. Longman 6.7
  11. 22T. Smith ▼ 74' 6.7

Dự bị 7

  1. 8G. Docherty ▲ 9' 6.6
  2. 7O. Tufan ▲ 53' 6.5
  3. 6Tobias Figueiredo ▲ 74' 6.6
  4. 2L. Coyle ▲ 74' 6.7
  5. 3C. Elder
  6. 11D. Sinik
  7. 13N. Baxter

Thống kê

007
540
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị0
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
3Cứu thua3
481Chuyền bóng472
410Chuyền chính xác382
85%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu55
61Ghi được59
63Thủng lưới78
1.13Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu