Hull City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Hull City A.F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Watford F.C. tại Championship, 11 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 4, Watford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 36' Kasey Palmer
  2. 36' Imrân Louza
  3. 43' Jeremy Ngakia
  4. HT0-0
  5. 61' K. Baah T. Ince
  6. 61' R. Andrews J. Ngakia
  7. 67' M. Mehlem S. Alzate
  8. 67' M. Burstow R. Longman
  9. 72' F. Ebosele Y. Larouci
  10. 72' R. Vata G. Chakvetadze
  11. 73' C. Bedia João Pedro
  12. 77' M. Sissoko E. Kayembe
  13. 78' Festy Ebosele
  14. 80' Abu Kamara
  15. 82' C. Bedia · M. Mehlem 1-0
  16. 85' A. Ömür A. Kamara
  17. 88' 1-1 R. Vata · K. Baah
  18. FT1-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 6.6
  2. 2L. Coyle 7.3
  3. 4C. Hughes 7.0
  4. 6S. McLoughlin 6.9
  5. 3R. Giles 6.9
  6. 27R. Slater 6.9
  7. 19S. Alzate ▼ 67' 7.3
  8. 44A. Kamara ▼ 85' 6.6
  9. 45K. Palmer 6.6
  10. 16R. Longman ▼ 67' 7.7
  11. 12João Pedro ▼ 73' 6.5

Dự bị 9

  1. 8M. Mehlem ▲ 67' 6.9
  2. 48M. Burstow ▲ 67' 6.6
  3. 9C. Bedia ▲ 73' 7.3
  4. 10A. Ömür ▲ 85' 6.6
  5. 20G. Puerta
  6. 17F. Burns
  7. 31A. Racioppi
  8. 23C. Drameh
  9. 36W. Jarvis
Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 1D. Bachmann 6.9
  2. 5R. Porteous 6.9
  3. 3F. Sierralta 6.9
  4. 6M. Pollock 7.2
  5. 2J. Ngakia ▼ 61' 6.2
  6. 10I. Louza 7.3
  7. 39E. Kayembe ▼ 77' 6.9
  8. 37Y. Larouci ▼ 72' 7.0
  9. 7T. Ince ▼ 61' 6.2
  10. 8G. Chakvetadze ▼ 72' 7.3
  11. 19V. Bayo 7.0

Dự bị 9

  1. 34K. Baah ▲ 61' 6.6
  2. 45R. Andrews ▲ 61' 6.3
  3. 36F. Ebosele ▲ 72' 6.9
  4. 11R. Vata ▲ 72' 7.3
  5. 17M. Sissoko ▲ 77' 6.6
  6. 22J. Morris
  7. 20M. Doumbia
  8. 23J. Bond
  9. 14P. Dwomoh

Thống kê

026
230
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm12
4Trúng đích2
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
6Phạt góc2
2Việt vị2
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
352Chuyền bóng497
281Chuyền chính xác422
80%Chính xác chuyền85%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
50Ghi được71
68Thủng lưới79
0.93Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu