Watford F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Watford F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 40' Wesley Hoedt
  2. 42' Jacob Greaves
  3. HT0-0
  4. 50' Ryan Porteous
  5. 52' Ryan Andrews
  6. 62' Matty Jacob
  7. 62' L. Delap O. Tufan
  8. 65' J. Ngakia R. Andrews
  9. 70' Tyler Morton
  10. 72' Francisco Sierralta
  11. 73' K. Sema J. Lewis
  12. 73' M. Rajović E. Dennis
  13. 81' B. Sharp A. Ömür
  14. 82' Matheus Martins V. Bayo
  15. 82' R. Giles R. Slater
  16. 82' A. Traoré J. Seri
  17. 90'+2 Adama Traoré
  18. FT0-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Cleverley
  1. 1D. Bachmann 8.6
  2. 5R. Porteous 7.5
  3. 3F. Sierralta 6.9
  4. 4W. Hoedt 6.6
  5. 45R. Andrews ▼ 65' 6.6
  6. 11I. Koné 7.0
  7. 39E. Kayembe 7.0
  8. 6J. Lewis ▼ 73' 7.5
  9. 19V. Bayo ▼ 82' 7.2
  10. 18Y. Asprilla 8.2
  11. 25E. Dennis ▼ 73' 6.5

Dự bị 9

  1. 2J. Ngakia ▲ 65' 6.7
  2. 12K. Sema ▲ 73' 6.6
  3. 9M. Rajović ▲ 73' 7.2
  4. 37Matheus Martins ▲ 82' 6.2
  5. 8J. Livermore
  6. 7T. Ince
  7. 42J. Morris
  8. 15M. Pollock
  9. 26B. Hamer
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 6.9
  2. 27R. Slater ▼ 82' 6.3
  3. 5A. Jones 7.2
  4. 4J. Greaves 7.9
  5. 29M. Jacob 7.3
  6. 50A. Ömür ▼ 81' 7.2
  7. 15T. Morton 7.2
  8. 24J. Seri ▼ 82' 6.6
  9. 23J. Philogene 7.2
  10. 7O. Tufan ▼ 62' 5.9
  11. 45Fábio Carvalho 7.2

Dự bị 9

  1. 20L. Delap ▲ 62' 6.6
  2. 12B. Sharp ▲ 81' 6.3
  3. 3R. Giles ▲ 82' 6.7
  4. 10A. Traoré ▲ 82' 6.6
  5. 8G. Docherty
  6. 2L. Coyle
  7. 6S. McLoughlin
  8. 33C. Christie
  9. 1M. Ingram

Thống kê

041
540
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm13
2Trúng đích6
12Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
1Phạt góc5
2Việt vị4
19Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
6Cứu thua2
387Chuyền bóng441
321Chuyền chính xác376
83%Chính xác chuyền85%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
66Ghi được82
69Thủng lưới73
1.27Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn31
38Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu