Watford F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Watford F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 0-1 Blackburn Rovers tại Championship, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. HT0-0
  2. 47' 0-1 R. Morishita · Y. Ohashi
  3. 54' N. Irankunda M. Doumbia
  4. 55' E. Kayembe R. Vata
  5. 58' Todd Cantwell
  6. 67' Matthew Pollock
  7. 70' L. Miller Y. Ribeiro
  8. 70' A. Gudjohnsen Y. Ohashi
  9. 70' A. Kargbo R. Morishita
  10. 78' T. Gardner-Hickman S. Tronstad
  11. 88' Ryan Hedges
  12. 90'+1 H. Pickering R. Hedges
  13. FT0-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik 6.9
  2. 4K. Keben 7.0
  3. 6M. Pollock 6.6
  4. 29J. Petris 6.6
  5. 3M. Alleyne 6.9
  6. 17M. Sissoko 6.3
  7. 5H. Kyprianou 7.3
  8. 11R. Vata ▼ 55' 6.3
  9. 34K. Baah 6.7
  10. 9L. Kjerrumgaard 6.0
  11. 20M. Doumbia ▼ 54' 6.7

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 25J. Abankwah
  3. 16M. Bola
  4. 27F. Mendy
  5. 7T. Ince
  6. 39E. Kayembe ▲ 55' 7.0
  7. 66N. Irankunda ▲ 54' 6.5
  8. 42O. Maamma
  9. 18V. Semedo
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 6.3
  2. 2R. Alebiosu 7.6
  3. 17H. Carter 7.3
  4. 16S. Wharton 7.2
  5. 4Y. Ribeiro ▼ 70' 7.0
  6. 6S. Tronstad ▼ 78' 7.2
  7. 8S. Tavares 6.6
  8. 25R. Morishita ▼ 70' 7.0
  9. 10T. Cantwell 7.2
  10. 19R. Hedges ▼ 90' 7.0
  11. 23Y. Ohashi ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 14D. De Neve
  3. 12L. Miller ▲ 70' 6.6
  4. 3H. Pickering ▲ 90'
  5. 5T. Gardner-Hickman ▲ 78' 6.7
  6. 31K. Montgomery
  7. 9M. Gueye
  8. 11A. Gudjohnsen ▲ 70' 6.9
  9. 7A. Kargbo ▲ 70' 6.0

Thống kê

015
720
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm14
1Trúng đích5
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
5Phạt góc7
4Việt vị0
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
4Cứu thua1
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
347Chuyền bóng333
273Chuyền chính xác237
79%Chính xác chuyền71%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
58Ghi được53
73Thủng lưới63
1.16Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu