Blackburn Rovers vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-0 Watford F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 2, Watford F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 10
- Sân vận động
- Ewood Park, Blackburn, Lancashire
- Trọng tài
- S. Martin
- Phong độ
- LDLLW Blackburn Rovers
- DLLWL Watford F.C.
- 24' Dominic Hyam
- 30' ▲ K. Davis ▼ I. Sarr
- 38' R. Hedges · T. Dolan 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Gosling ▼ F. Sierralta
- 73' ▲ Y. Asprilla ▼ H. Choudhury
- 73' ▲ Mario Gaspar ▼ J. Ngakia
- 78' Ryan Hedges
- 82' D. Hyam · Daniel Ayala 2-0
- 90'+3 ▲ C. Mola ▼ B. Brereton
- 90'+2 ▲ G. Hirst ▼ R. Hedges
- FT2-0
Đội hình
- 1T. Kaminski 7.5
- 5D. Hyam ⚽ 7.9
- 4Daniel Ayala ⇢ 7.3
- 16S. Wharton 6.7
- 17H. Carter 7.0
- 27L. Travis 7.5
- 6T. Morton 7.3
- 3H. Pickering 6.6
- 10T. Dolan ⇢ 7.5
- 19R. Hedges ⚽ ▼ 90' 7.9
- 22B. Brereton ▼ 90' 6.6
Dự bị 7
- 15C. Mola ▲ 90'
- 14G. Hirst ▲ 90'
- 36A. Wharton
- 23B. Dack
- 33A. Phillips
- 21J. Buckley
- 34J. Hilton
- 1D. Bachmann 6.9
- 27C. Kabasele 6.9
- 31F. Sierralta ▼ 46' 6.9
- 15C. Cathcart 6.5
- 2J. Ngakia ▼ 73' 7.3
- 39E. Kayembe 6.9
- 4H. Choudhury ▼ 73' 6.7
- 12K. Sema 6.7
- 10João Pedro 6.9
- 23I. Sarr ▼ 30' 6.5
- 19V. Bayo 6.7
Dự bị 7
- 7K. Davis ▲ 30' 6.5
- 16D. Gosling ▲ 46' 6.5
- 18Y. Asprilla ▲ 73' 6.5
- 3Mario Gaspar ▲ 73' 6.5
- 36J. Hungbo
- 35M. Okoye
- 5W. Troost-Ekong
Thống kê
02⚑9
⚑500
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm6
6Trúng đích2
7Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn3
9Phạt góc5
3Việt vị2
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
2Cứu thua4
387Chuyền bóng442
293Chuyền chính xác363
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
63Trận đấu54
80Ghi được61
72Thủng lưới63
1.27Bàn thắng mỗi trận1.13
22Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai32