Blackburn Rovers
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Blackburn Rovers vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-1 Watford F.C. tại Championship, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 2, Watford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
DLLWL Watford F.C.
  1. 16' Imrân Louza
  2. 24' James Abankwah
  3. 34' Ryan Hedges
  4. 44' Tyrhys Dolan
  5. 45'+1 James Morris
  6. HT0-0
  7. 47' 0-1 M. Pollock · I. Louza
  8. 55' F. Sierralta J. Morris
  9. 59' T. Cantwell · Y. Ohashi 1-1
  10. 65' Mamadou Doumbia
  11. 71' P. Dwomoh I. Louza
  12. 74' T. Dolan · T. Cantwell 2-1
  13. 78' A. Forshaw T. Cantwell
  14. 78' D. Sanderson R. Hedges
  15. 82' Z. Massiah-Edwards J. Abankwah
  16. 82' V. Bayo M. Doumbia
  17. 82' R. Andrews J. Ngakia
  18. 85' Edo Kayembe
  19. 86' E. Dennis Y. Ohashi
  20. 86' A. Kargbo T. Dolan
  21. 90'+8 Adam Forshaw
  22. 90'+6 Lewis Travis
  23. 90'+3 Emmanuel Dennis
  24. FT2-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 12B. Tóth 6.7
  2. 2C. Brittain 6.9
  3. 5D. Hyam 6.9
  4. 15D. Batth 6.7
  5. 4Yuri Ribeiro 6.6
  6. 6S. Tronstad 7.0
  7. 27L. Travis 6.6
  8. 10T. Dolan ▼ 86' 7.0
  9. 8T. Cantwell ▼ 78' 9.0
  10. 19R. Hedges ▼ 78' 6.6
  11. 23Y. Ohashi ▼ 86' 7.2

Dự bị 9

  1. 28A. Forshaw ▲ 78' 6.9
  2. 31D. Sanderson ▲ 78' 6.6
  3. 42E. Dennis ▲ 86' 6.9
  4. 47A. Kargbo ▲ 86' 6.2
  5. 32I. Tyjon
  6. 3H. Pickering
  7. 45C. Woodrow
  8. 1A. Pears
  9. 51K. Montgomery
Watford F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Cleverley
  1. 33E. Selvik 6.6
  2. 25J. Abankwah ▼ 82' 6.2
  3. 6M. Pollock 7.6
  4. 22J. Morris ▼ 55' 6.7
  5. 2J. Ngakia ▼ 82' 6.6
  6. 10I. Louza ▼ 71' 7.3
  7. 24T. Dele-Bashiru 6.6
  8. 26C. Wiley 6.7
  9. 39E. Kayembe 7.2
  10. 20M. Doumbia ▼ 82' 6.9
  11. 11R. Vata 6.5

Dự bị 9

  1. 3F. Sierralta ▲ 55' 6.5
  2. 14P. Dwomoh ▲ 71' 6.3
  3. 47Z. Massiah-Edwards ▲ 82' 6.3
  4. 19V. Bayo ▲ 82' 6.3
  5. 45R. Andrews ▲ 82' 6.7
  6. 41A. Marriott
  7. 52L. Ramirez-Espain
  8. 59T. Akomeah
  9. 7T. Ince

Thống kê

054
650
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm9
4Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị4
12Phạm lỗi14
5Thẻ vàng5
1Cứu thua2
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
413Chuyền bóng341
305Chuyền chính xác247
74%Chính xác chuyền72%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
69Ghi được71
56Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.25
18Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu