Hull City A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Hull City A.F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-2 QPR tại Championship, 21 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 1, QPR thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLDD QPR
  1. 43' Regan Slater
  2. HT0-0
  3. 52' Kieran Morgan
  4. 56' A. Lloyd R. Kolli
  5. 57' K. Saito I. Chair
  6. 64' 0-1 K. Paal
  7. 68' M. Burstow H. Vaughan
  8. 68' M. Crooks G. Puerta
  9. 70' 0-2 K. Saito
  10. 73' João Pedro Galvão
  11. 75' N. Madsen K. Morgan
  12. 75' H. Ashby P. Smyth
  13. 82' M. Jacob F. Burns
  14. 84' J. Gelhardt 1-2
  15. 90'+6 Alfie Jones
  16. 90'+2 J. Colback H. Ashby
  17. FT1-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 22C. Rushworth 6.7
  2. 23C. Drameh 6.3
  3. 17F. Burns ▼ 82' 6.7
  4. 5A. Jones 7.3
  5. 6S. McLoughlin 6.6
  6. 27R. Slater 5.9
  7. 19S. Alzate 7.3
  8. 30J. Gelhardt 6.9
  9. 20G. Puerta ▼ 68' 7.7
  10. 14H. Vaughan ▼ 68' 7.2
  11. 12João Pedro 6.9

Dự bị 9

  1. 48M. Burstow ▲ 68' 6.3
  2. 24M. Crooks ▲ 68' 6.5
  3. 29M. Jacob ▲ 82' 6.3
  4. 18X. Simons
  5. 37N. Amrabat
  6. 26A. Smith
  7. 42R. Coyle
  8. 1I. Pandur
  9. 46Z. Myers
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.6
  2. 3J. Dunne 7.5
  3. 17R. Edwards 6.7
  4. 15M. Fox 7.2
  5. 22K. Paal 8.7
  6. 8S. Field 6.6
  7. 40J. Varane 7.0
  8. 11P. Smyth ▼ 75' 6.6
  9. 21K. Morgan ▼ 75' 6.9
  10. 10I. Chair ▼ 57' 6.5
  11. 26R. Kolli ▼ 56' 6.2

Dự bị 9

  1. 28A. Lloyd ▲ 56' 6.9
  2. 14K. Saito ▲ 57' 7.5
  3. 24N. Madsen ▲ 75' 6.3
  4. 20H. Ashby ▲ 75' 6.3
  5. 4J. Colback ▲ 90'
  6. 27D. Bennie
  7. 13J. Walsh
  8. 12M. Frey
  9. 19E. Dixon-Bonner

Thống kê

034
310
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm8
3Trúng đích4
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị3
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
-0.62Bàn thắng ngăn chặn-0.62
406Chuyền bóng395
312Chuyền chính xác311
77%Chính xác chuyền79%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
50Ghi được59
68Thủng lưới77
0.93Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu