QPR
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

QPR vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 2-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 6, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
WWLDD QPR
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 45'+1 C. Willock · S. Field 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Connolly Adama Noss Traoré
  4. 51' Jaden Philogene-Bidace
  5. 51' R. Slater J. Philogene
  6. 66' S. Armstrong P. Smyth
  7. 70' Lyndon Dykes
  8. 70' Jean Michaël Seri
  9. 73' I. Chair · C. Willock 2-0
  10. 75' O. Kakay R. Cannon
  11. 76' Z. Larkeche L. Dykes
  12. 76' O. Tufan J. Seri
  13. 85' E. Dixon-Bonner I. Chair
  14. 86' C. Kelman C. Willock
  15. 87' Liam Delap
  16. 90' H. Vaughan S. Twine
  17. 90' T. Sellars-Fleming L. Delap
  18. FT2-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1A. Begović 8.5
  2. 20R. Cannon ▼ 75' 6.9
  3. 5S. Cook 7.3
  4. 6J. Clarke-Salter 7.3
  5. 22K. Paal 6.9
  6. 8S. Field 6.6
  7. 17A. Dozzell 6.3
  8. 11P. Smyth ▼ 66' 6.6
  9. 10I. Chair ▼ 85' 7.7
  10. 7C. Willock ▼ 86' 8.2
  11. 9L. Dykes ▼ 76' 6.9

Dự bị 9

  1. 30S. Armstrong ▲ 66' 6.7
  2. 2O. Kakay ▲ 75' 6.3
  3. 21Z. Larkeche ▲ 76' 6.3
  4. 19E. Dixon-Bonner ▲ 85' 6.6
  5. 23C. Kelman ▲ 86' 6.3
  6. 13J. Archer
  7. 3J. Dunne
  8. 18T. Richards
  9. 29A. Drewe
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 5.7
  2. 33C. Christie 7.2
  3. 6S. McLoughlin 7.5
  4. 4J. Greaves 6.9
  5. 2L. Coyle 6.7
  6. 15T. Morton 7.0
  7. 24J. Seri ▼ 76' 6.7
  8. 10Adama Noss Traoré ▼ 46' 6.7
  9. 30S. Twine ▼ 90' 7.2
  10. 23J. Philogene ▼ 51' 7.3
  11. 20L. Delap ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 44A. Connolly ▲ 46' 6.3
  2. 27R. Slater ▲ 51' 6.9
  3. 7O. Tufan ▲ 76' 6.5
  4. 14H. Vaughan ▲ 90' 6.7
  5. 41T. Sellars-Fleming ▲ 90' 6.5
  6. 1M. Ingram
  7. 29M. Jacob
  8. 8G. Docherty
  9. 26A. Smith

Thống kê

014
430
35%Kiểm soát bóng65%
13Dứt điểm15
4Trúng đích6
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị0
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
6Cứu thua2
332Chuyền bóng641
261Chuyền chính xác568
79%Chính xác chuyền89%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

53Trận đấu56
54Ghi được82
72Thủng lưới73
1.02Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu