QPR
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

QPR vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 6, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
WWLDD QPR
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 26' 0-1 M. Forss
  2. 34' Ilias Chair
  3. 45'+3 Marcus Forss
  4. HT0-1
  5. 67' H. Cartwright M. Ingram
  6. 69' M. Odubajo L. Amos
  7. 75' I. Chair · M. Odubajo 1-1
  8. 81' T. Smith M. Forss
  9. 82' G. Docherty R. Longman
  10. 90' Charlie Austin
  11. 90'+5 A. Gray C. Austin
  12. 90'+8 R. Slater G. Honeyman
  13. FT1-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Warburton
  1. 1S. Dieng 6.3
  2. 6Y. Barbet 7.0
  3. 20J. Dunne 7.0
  4. 28D. Sanderson 6.6
  5. 37A. Adomah 7.0
  6. 27J. Hendrick 6.3
  7. 10I. Chair 7.0
  8. 15S. Field 6.6
  9. 8L. Amos ▼ 69' 6.7
  10. 11C. Austin ▼ 90' 6.2
  11. 21C. Willock 7.2

Dự bị 7

  1. 22M. Odubajo ▲ 69' 7.7
  2. 19A. Gray ▲ 90' 6.5
  3. 25D. Marshall
  4. 17A. Dozzell
  5. 7S. Johansen
  6. 12D. Ball
  7. 14G. Thomas
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Arveladze
  1. 1M. Ingram ▼ 67' 6.9
  2. 3C. Elder 7.0
  3. 5A. Jones 6.6
  4. 24D. Bernard 6.9
  5. 17S. McLoughlin 7.3
  6. 4J. Greaves 6.3
  7. 6R. Smallwood 6.9
  8. 10G. Honeyman ▼ 90' 6.7
  9. 16R. Longman ▼ 82' 6.6
  10. 44M. Forss ▼ 81' 6.9
  11. 11K. Lewis-Potter 6.3

Dự bị 7

  1. 32H. Cartwright ▲ 67' 6.2
  2. 22T. Smith ▲ 81' 6.3
  3. 8G. Docherty ▲ 82' 6.7
  4. 27R. Slater ▲ 90' 6.2
  5. 45L. Walsh
  6. 18G. Moncur
  7. 21B. Fleming

Thống kê

025
210
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm6
4Trúng đích2
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn2
5Phạt góc2
7Việt vị0
8Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
616Chuyền bóng283
500Chuyền chính xác156
81%Chính xác chuyền55%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

56Trận đấu51
77Ghi được47
72Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận0.92
14Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu