QPR
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Hull City A.F.C.

QPR vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-3 Hull City A.F.C. tại Championship, 1 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 6, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
WWLDD QPR
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 17' Xavier Simons
  2. 25' 0-1 C. Drameh
  3. 36' 0-2 C. Bedia · L. Coyle
  4. 44' N. Madsen11m 1-2
  5. HT1-2
  6. 46' Ž. Celar M. Frey
  7. 58' M. Mehlem K. Palmer
  8. 58' Ó. Zambrano R. Slater
  9. 63' Alfie Jones
  10. 64' Sean McLoughlin
  11. 65' P. Smyth L. Andersen
  12. 71' 1-3 L. Millar
  13. 74' I. Chair K. Dembélé
  14. 83' E. Dixon-Bonner K. Saito
  15. 83' A. Lloyd N. Madsen
  16. 86' M. Burstow C. Bedia
  17. 88' Elijah Dixon-Bonner
  18. 90'+3 A. Ömür M. Belloumi
  19. 90'+3 R. Giles L. Millar
  20. FT1-3

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.3
  2. 23Hevertton Santos 6.7
  3. 5S. Cook 6.7
  4. 3J. Dunne 6.6
  5. 22K. Paal 6.5
  6. 8S. Field 7.0
  7. 24N. Madsen ▼ 83' 7.9
  8. 7K. Dembélé ▼ 74' 6.6
  9. 25L. Andersen ▼ 65' 6.5
  10. 14K. Saito ▼ 83' 6.9
  11. 12M. Frey ▼ 46' 6.2

Dự bị 9

  1. 18Ž. Celar ▲ 46' 6.9
  2. 11P. Smyth ▲ 65' 6.6
  3. 10I. Chair ▲ 74' 6.7
  4. 19E. Dixon-Bonner ▲ 83' 6.3
  5. 28A. Lloyd ▲ 83' 6.6
  6. 27D. Bennie
  7. 15M. Fox
  8. 13J. Walsh
  9. 20H. Ashby
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Walter
  1. 1I. Pandur 8.5
  2. 2L. Coyle 7.5
  3. 5A. Jones 6.7
  4. 6S. McLoughlin 7.2
  5. 23C. Drameh 8.0
  6. 27R. Slater ▼ 58' 6.6
  7. 18X. Simons 6.9
  8. 45K. Palmer ▼ 58' 6.9
  9. 33M. Belloumi ▼ 90' 7.0
  10. 9C. Bedia ▼ 86' 7.5
  11. 7L. Millar ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 8M. Mehlem ▲ 58' 6.6
  2. 25Ó. Zambrano ▲ 58' 7.0
  3. 48M. Burstow ▲ 86' 6.6
  4. 10A. Ömür ▲ 90'
  5. 3R. Giles ▲ 90'
  6. 44A. Kamara
  7. 22C. Rushworth
  8. 17F. Burns
  9. 19S. Alzate

Thống kê

015
630
48%Kiểm soát bóng52%
21Dứt điểm15
7Trúng đích6
5Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn3
5Phạt góc6
0Việt vị3
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
1.42Bàn thắng ngăn chặn1.42
430Chuyền bóng480
362Chuyền chính xác403
84%Chính xác chuyền84%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
59Ghi được50
77Thủng lưới68
1.11Bàn thắng mỗi trận0.93
10Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu