QPR vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: QPR 3-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 6, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 7
- Sân vận động
- Loftus Road, London
- Trọng tài
- S. Martin
- Phong độ
- WWLDD QPR
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 10' I. Chair · S. Johansen 1-0
- 15' E. Laird · K. Paal 2-0
- 40' C. Willock · S. Johansen 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ R. Woods ▼ R. Longman
- 53' ▲ T. Roberts ▼ C. Willock
- 57' ▲ R. Williams ▼ C. Christie
- 70' ▲ O. Kakay ▼ L. Dykes
- 71' ▲ A. Adomah ▼ S. Johansen
- 75' ▲ T. Smith ▼ A. Cannon
- 81' ▲ S. Armstrong ▼ I. Chair
- 83' Jacob Greaves
- 85' 3-1 T. Smith · R. Slater
- 90'+4 Tyler Roberts
- FT3-1
Đội hình
- 1S. Dieng 6.9
- 27E. Laird ⚽ 7.2
- 4R. Dickie 7.2
- 3J. Dunne 6.9
- 22K. Paal ⇢ 7.3
- 17A. Dozzell 7.2
- 15S. Field 7.2
- 6S. Johansen ⇢2 ▼ 71' 7.6
- 10I. Chair ⚽ ▼ 81' 8.3
- 9L. Dykes ▼ 70' 6.7
- 7C. Willock ⚽ ▼ 53' 7.5
Dự bị 7
- 11T. Roberts ▲ 53' 6.6
- 2O. Kakay ▲ 70' 6.2
- 37A. Adomah ▲ 71' 6.6
- 30S. Armstrong ▲ 81' 6.7
- 23C. Masterson
- 13J. Archer
- 26L. Balogun
- 1M. Ingram 6.5
- 33C. Christie ▼ 57' 6.2
- 6Tobias Figueiredo 6.7
- 4J. Greaves 6.3
- 3C. Elder 6.9
- 5A. Jones 6.5
- 27R. Slater ⇢ 7.0
- 16R. Longman ▼ 46' 6.0
- 14A. Cannon ▼ 75' 5.9
- 30B. Tetteh 6.5
- 19Ó. Estupiñán 5.7
Dự bị 7
- 15R. Woods ▲ 46' 6.7
- 23R. Williams ▲ 57' 7.2
- 22T. Smith ⚽ ▲ 75' 7.2
- 28C. Jones
- 13N. Baxter
- 29M. Jacob
- 17S. McLoughlin
Thống kê
01⚑2
⚑710
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm7
7Trúng đích3
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
2Phạt góc7
2Việt vị6
4Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
533Chuyền bóng511
427Chuyền chính xác407
80%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
54Trận đấu55
64Ghi được59
84Thủng lưới78
1.19Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai37