Hull City A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

Hull City A.F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-0 QPR tại Championship, 28 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 1, QPR thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Trọng tài
J. Linington
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLDD QPR
  1. 10' A. Connolly 1-0
  2. 20' Jamal Lowe
  3. 40' Tim Iroegbunam
  4. 45'+3 J. Clarke-Salter K. Paal
  5. HT1-0
  6. 46' A. Dozzell T. Iroegbunam
  7. 46' S. Armstrong A. Adomah
  8. 62' R. Dickiephản lưới 2-0
  9. 64' A. Connolly · J. Seri 3-0
  10. 67' Sinclair Armstrong
  11. 75' R. Longman J. Seri
  12. 75' R. Woods O. Tufan
  13. 75' S. Johansen S. Field
  14. 79' C. Willock T. Roberts
  15. 84' L. Coyle A. Connolly
  16. 89' T. Smith Ó. Estupiñán
  17. 89' X. Simons C. Christie
  18. 90'+1 Jimmy Dunne
  19. FT3-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Rosenior
  1. 1M. Ingram 7.5
  2. 33C. Christie ▼ 89' 6.9
  3. 5A. Jones 7.2
  4. 17S. McLoughlin 7.2
  5. 3C. Elder 7.6
  6. 7O. Tufan ▼ 75' 7.0
  7. 8G. Docherty 6.3
  8. 24J. Seri ▼ 75' 7.2
  9. 27R. Slater 6.7
  10. 44A. Connolly ⚽2 ▼ 84' 7.9
  11. 19Ó. Estupiñán ▼ 89' 6.9

Dự bị 7

  1. 16R. Longman ▲ 75' 6.7
  2. 15R. Woods ▲ 75' 6.7
  3. 2L. Coyle ▲ 84' 6.3
  4. 22T. Smith ▲ 89'
  5. 35X. Simons ▲ 89'
  6. 32T. Lo-Tutala
  7. 6Tobias Figueiredo
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Critchley
  1. 1S. Dieng 6.2
  2. 2O. Kakay 6.3
  3. 4R. Dickie 6.5
  4. 3J. Dunne 6.9
  5. 22K. Paal ▼ 45' 6.2
  6. 47T. Iroegbunam ▼ 46' 6.3
  7. 15S. Field ▼ 75' 6.7
  8. 37A. Adomah ▼ 46' 6.5
  9. 11T. Roberts ▼ 79' 6.3
  10. 10I. Chair 6.7
  11. 18J. Lowe 6.3

Dự bị 7

  1. 5J. Clarke-Salter ▲ 45' 6.3
  2. 17A. Dozzell ▲ 46' 6.5
  3. 30S. Armstrong ▲ 46' 6.3
  4. 6S. Johansen ▲ 75' 6.7
  5. 7C. Willock ▲ 79' 6.3
  6. 13J. Archer
  7. 16N. Hämäläinen

Thống kê

004
540
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm5
3Trúng đích2
2Chệch đích0
4Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị4
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng4
2Cứu thua1
349Chuyền bóng520
274Chuyền chính xác440
79%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu54
59Ghi được64
78Thủng lưới84
1.07Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu