Hull City A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
QPR

Hull City A.F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-0 QPR tại Championship, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 1, QPR thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWLDD QPR
  1. 8' O. Tufan · A. Ömür 1-0
  2. 27' Fábio Carvalho · O. Tufan 2-0
  3. 36' Jimmy Dunne
  4. HT2-0
  5. 46' R. Cannon J. Dunne
  6. 46' P. Smyth L. Andersen
  7. 52' J. Philogene 3-0
  8. 68' L. Delap O. Tufan
  9. 68' R. Giles A. Ömür
  10. 73' J. Colback I. Hayden
  11. 75' Regan Slater
  12. 78' Tyler Morton
  13. 84' Z. Larkeche M. Fox
  14. 84' S. Armstrong L. Dykes
  15. 85' A. Traoré Fábio Carvalho
  16. 85' G. Docherty J. Seri
  17. 90' C. Christie T. Morton
  18. FT3-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 7.2
  2. 27R. Slater 7.2
  3. 5A. Jones 7.7
  4. 4J. Greaves 7.2
  5. 29M. Jacob 8.0
  6. 50A. Ömür ▼ 68' 6.9
  7. 15T. Morton ▼ 90' 6.9
  8. 24J. Seri ▼ 85' 6.9
  9. 23J. Philogene 7.9
  10. 7O. Tufan ▼ 68' 8.7
  11. 45Fábio Carvalho ▼ 85' 7.9

Dự bị 9

  1. 20L. Delap ▲ 68' 6.0
  2. 3R. Giles ▲ 68' 6.7
  3. 10A. Traoré ▲ 85' 6.7
  4. 8G. Docherty ▲ 85' 6.5
  5. 33C. Christie ▲ 90'
  6. 43S. Ashbee
  7. 12B. Sharp
  8. 44A. Connolly
  9. 30I. Pandur
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1A. Begović 5.9
  2. 3J. Dunne ▼ 46' 5.9
  3. 5S. Cook 7.0
  4. 6J. Clarke-Salter 6.2
  5. 15M. Fox ▼ 84' 7.3
  6. 14I. Hayden ▼ 73' 6.6
  7. 8S. Field 7.2
  8. 7C. Willock 7.2
  9. 25L. Andersen ▼ 46' 6.5
  10. 10I. Chair 6.9
  11. 9L. Dykes ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 20R. Cannon ▲ 46' 7.3
  2. 11P. Smyth ▲ 46' 6.3
  3. 4J. Colback ▲ 73' 6.6
  4. 21Z. Larkeche ▲ 84' 6.5
  5. 30S. Armstrong ▲ 84' 6.3
  6. 32J. Walsh
  7. 16J. Hodge
  8. 22K. Paal
  9. 19E. Dixon-Bonner

Thống kê

024
310
54%Kiểm soát bóng46%
7Dứt điểm11
5Trúng đích3
1Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
4Phạt góc3
4Việt vị1
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
557Chuyền bóng456
490Chuyền chính xác400
88%Chính xác chuyền88%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu53
82Ghi được54
73Thủng lưới72
1.46Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu