West Bromwich Albion
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Bristol City F.C.

West Bromwich Albion vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 2-0 Bristol City F.C. tại Championship, 22 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 4, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LLDWW West Bromwich Albion
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 16' Luke McNally
  2. 19' Jayson Molumby
  3. 28' Cameron Pring
  4. 34' M. Johnston · T. Fellows 1-0
  5. 43' M. Johnston · A. Mowatt 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' R. McCrorie M. Bird
  8. 54' U. Račić J. Molumby
  9. 69' S. Bell F. Mayulu
  10. 70' G. Earthy S. Twine
  11. 70' Y. Hirakawa A. Mehmeti
  12. 73' Jason Knight
  13. 73' J. Wallace T. Fellows
  14. 74' G. Diangana M. Johnston
  15. 80' Kyle Bartley
  16. 81' D. Cole J. Maja
  17. 81' L. Dobbin J. Swift
  18. FT2-0

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1A. Palmer 7.0
  2. 2D. Furlong 7.3
  3. 3M. Holgate 7.0
  4. 5K. Bartley 7.9
  5. 14T. Heggem 7.2
  6. 27A. Mowatt 8.0
  7. 8J. Molumby ▼ 54' 6.3
  8. 31T. Fellows ▼ 73' 7.3
  9. 10J. Swift ▼ 81' 7.3
  10. 22M. Johnston ⚽2 ▼ 74' 8.3
  11. 9J. Maja ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 20U. Račić ▲ 54' 6.9
  2. 7J. Wallace ▲ 73' 6.7
  3. 11G. Diangana ▲ 74' 7.3
  4. 44D. Cole ▲ 81' 6.3
  5. 19L. Dobbin ▲ 81' 6.3
  6. 24G. Frabotta
  7. 23J. Wildsmith
  8. 17O. Diakité
  9. 21P. McNair
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.5
  2. 14Z. Vyner 6.5
  3. 16R. Dickie 6.7
  4. 15L. McNally 6.9
  5. 3C. Pring 6.6
  6. 12J. Knight 6.7
  7. 29M. McGuane 6.7
  8. 11A. Mehmeti ▼ 70' 6.7
  9. 6M. Bird ▼ 46' 6.6
  10. 10S. Twine ▼ 70' 7.2
  11. 9F. Mayulu ▼ 69' 6.9

Dự bị 9

  1. 2R. McCrorie ▲ 46' 6.5
  2. 20S. Bell ▲ 69' 6.3
  3. 40G. Earthy ▲ 70' 6.7
  4. 7Y. Hirakawa ▲ 70' 7.3
  5. 24H. Roberts
  6. 19G. Tanner
  7. 31E. Morrison
  8. 23S. Bajić
  9. 5R. Atkinson

Thống kê

026
130
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm8
4Trúng đích2
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn5
6Phạt góc1
1Việt vị2
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
491Chuyền bóng344
406Chuyền chính xác271
83%Chính xác chuyền79%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
64Ghi được69
65Thủng lưới65
1.19Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu